Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 恋
戀
𡆕
恋 là gì? 恋 (Luyến). Bộ Tâm 心 (+6 nét). Tổng 10 nét but (丶一丨丨ノ丶丶フ丶丶). Ý nghĩa là: 2. tiếc nuối. Từ ghép với 恋 : 初戀 Mối tình đầu, 失戀 Thất tình, 留戀 Lưu luyến, 戀家 Nhớ nhà. Chi tiết hơn...