怯生生 qièshēngshēng
volume volume

Từ hán việt: 【khiếp sinh sinh】

Đọc nhanh: 怯生生 (khiếp sinh sinh). Ý nghĩa là: nhút nhát; rụt rè.

Ý Nghĩa của "怯生生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怯生生 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhút nhát; rụt rè

(怯生生的) 形容胆怯的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怯生生

  • volume volume

    - 孩子 háizi 怯生 qièshēng , 客人 kèrén 一抱 yībào 他 tā 就 jiù 哭 kū

    - đứa bé sợ người lạ, khách vừa bế thì nó khóc liền.

  • volume volume

    - 他 tā 生来 shēnglái 性格 xìnggé 怯 qiè

    - Anh ấy vốn có tính cách nhút nhát.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 有点 yǒudiǎn 怯生 qièshēng

    - Đứa trẻ nhỏ hơi sợ người lạ.

  • volume volume

    - 陌生 mòshēng 的 de 环境 huánjìng 令 lìng 他 tā 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Môi trường lạ lẫm khiến anh ấy cảm thấy nhút nhát.

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 看到 kàndào 陌生人 mòshēngrén 就 jiù 胆怯 dǎnqiè

    - Cô ấy vừa thấy người liền đã cảm thấy nhút nhát.

  • volume volume

    - 一幅 yīfú 鲁迅 lǔxùn 先生 xiānsheng 的 de 画像 huàxiàng

    - bức chân dung Lỗ Tấn.

  • volume volume

    - 一家 yījiā 的 de 生活 shēnghuó 由 yóu 他 tā 支撑 zhīchēng

    - Cả gia đình do anh ấy chèo chống.

  • volume volume

    - 一个 yígè 男生 nánshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 有 yǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Một cậu bạn khen đôi mắt của tôi rất có sức quyến rũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Khiếp
    • Nét bút:丶丶丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PGI (心土戈)
    • Bảng mã:U+602F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao