怯声怯气 qiè shēng qiè qì
volume volume

Từ hán việt: 【khiếp thanh khiếp khí】

Đọc nhanh: 怯声怯气 (khiếp thanh khiếp khí). Ý nghĩa là: nói năng luống cuống. Ví dụ : - 他说话怯声怯气的。 anh ấy nói năng luống cuống.

Ý Nghĩa của "怯声怯气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怯声怯气 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói năng luống cuống

形容说话时带有胆小和不自然的语气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 怯声怯气 qièshēngqièqì 的 de

    - anh ấy nói năng luống cuống.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怯声怯气

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 好声好气 hǎoshēnghǎoqì 地 dì 劝 quàn 他 tā , 他 tā 倒 dào 不耐烦 bùnàifán 起来 qǐlai

    - mọi người nhẹ nhàng khuyên nó, nó lại mất bình tĩnh.

  • volume volume

    - 你 nǐ 为什么 wèishíme 唉声叹气 āishēngtànqì ?

    - Sao bạn lại than ngắn thở dài thế?

  • volume volume

    - 互通声气 hùtōngshēngqì

    - thông tin cho nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 怯声怯气 qièshēngqièqì 的 de

    - anh ấy nói năng luống cuống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 声音 shēngyīn 中 zhōng 带有 dàiyǒu 权威 quánwēi 的 de 口气 kǒuqì

    - Giọng nói của anh ta mang sự tự tin và quyền lực.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 演讲时 yǎnjiǎngshí 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Anh ta cảm thấy rụt rè khi thuyết trình.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 她 tā 表现 biǎoxiàn 得 dé 非常 fēicháng 胆怯 dǎnqiè

    - Hôm nay cô ấy tỏ ra rất nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼光 yǎnguāng 非常 fēicháng 尖利 jiānlì , 一眼 yīyǎn 就 jiù 看出 kànchū 对方 duìfāng 的 de 畏怯 wèiqiè

    - ánh mắt của anh ấy rất sắc, nhìn một cái là biết ngay đối phương đang khiếp sợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 声›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+4 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Thanh
    • Nét bút:一丨一フ丨一ノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GAH (土日竹)
    • Bảng mã:U+58F0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Khiếp
    • Nét bút:丶丶丨一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PGI (心土戈)
    • Bảng mã:U+602F
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao