性气 xìng qì
volume volume

Từ hán việt: 【tính khí】

Đọc nhanh: 性气 (tính khí). Ý nghĩa là: tính khí; tính nết; tính cách. Ví dụ : - 男公关的男性气概是怎么样的? Nam tính của quan hệ công chúng là gì?

Ý Nghĩa của "性气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

性气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tính khí; tính nết; tính cách

性格脾气

Ví dụ:
  • volume volume

    - 男公关 nángōngguān 的 de 男性 nánxìng 气概 qìgài 是 shì 怎么样 zěnmeyàng 的 de ?

    - Nam tính của quan hệ công chúng là gì?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 性气

  • volume volume

    - 氨气 ānqì 有 yǒu 刺激性 cìjīxìng 臭味 chòuwèi

    - Khí amoniac có mùi hăng.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 急性子 jíxìngzi , 总 zǒng 要 yào 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 话 huà 说完 shuōwán

    - anh ấy là người nôn nóng, lúc nào cũng muốn nói một mạch.

  • volume volume

    - 气密性 qìmìxìng 包装 bāozhuāng 有 yǒu 两个 liǎnggè 干燥剂 gānzàojì 袋 dài

    - Đóng gói kín khí với 2 túi hút ẩm.

  • volume

    - 氟气 fúqì 具有 jùyǒu 强 qiáng 腐蚀性 fǔshíxìng

    - Khí flo có tính ăn mòn mạnh.

  • volume volume

    - 男公关 nángōngguān 的 de 男性 nánxìng 气概 qìgài 是 shì 怎么样 zěnmeyàng 的 de ?

    - Nam tính của quan hệ công chúng là gì?

  • volume volume

    - 把 bǎ 年轻 niánqīng 帅气 shuàiqi 的 de 男性 nánxìng 称呼 chēnghū 为 wèi 小 xiǎo 鲜肉 xiānròu

    - Gọi những chàng trai trẻ đẹp trai là " tiểu thịt tươi".

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 气性 qìxìng 大 dà

    - đứa bé này hay hờn lắm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不 bù 知道 zhīdào 这 zhè 是 shì 我 wǒ 的 de 奴性 núxìng 使然 shǐrán , 还是 háishì 因为 yīnwèi 气氛 qìfēn 是 shì 在 zài 太 tài 诡异 guǐyì 了 le

    - Tôi không biết đây là do tôi phục vụ hay do bầu không khí quá kỳ lạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao