怠忽 dài hū
volume volume

Từ hán việt: 【đãi hốt】

Đọc nhanh: 怠忽 (đãi hốt). Ý nghĩa là: bỏ bê.

Ý Nghĩa của "怠忽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怠忽 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bỏ bê

to neglect

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怠忽

  • volume volume

    - 他 tā 忽视 hūshì 了 le 安全 ānquán 问题 wèntí

    - Anh ấy đã xem nhẹ vấn đề an toàn.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 朋友 péngyou 从不 cóngbù 怠慢 dàimàn

    - Anh ấy chưa bao giờ lạnh nhạt với bạn bè.

  • volume volume

    - 他 tā 工作 gōngzuò 时 shí 经常 jīngcháng 疏忽 shūhu

    - Anh ấy thường lơ là khi làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 忽然 hūrán 站 zhàn 了 le 起来 qǐlai

    - Anh ấy đột nhiên đứng dậy.

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 从不 cóngbù 怠惰 dàiduò

    - Anh ấy học tập không bao giờ lười biếng.

  • volume volume

    - 饮食 yǐnshí 很 hěn 重要 zhòngyào , 不能 bùnéng 忽视 hūshì

    - Ăn uống rất quan trọng, không thể bỏ qua.

  • volume

    - 他 tā 忽视 hūshì 了 le 朋友 péngyou 的 de 感受 gǎnshòu

    - Anh ấy lơ là cảm xúc của bạn bè.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 三 sān 忽 hū 的 de 布料 bùliào

    - Anh ấy mua ab hốt vải.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū
    • Âm hán việt: Hốt
    • Nét bút:ノフノノ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PHP (心竹心)
    • Bảng mã:U+5FFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đãi
    • Nét bút:フ丶丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IRP (戈口心)
    • Bảng mã:U+6020
    • Tần suất sử dụng:Trung bình