怀胎 huáitāi
volume volume

Từ hán việt: 【hoài thai】

Đọc nhanh: 怀胎 (hoài thai). Ý nghĩa là: hoài thai; mang thai; có bầu, chửa. Ví dụ : - 十月怀胎 mang thai 10 tháng.

Ý Nghĩa của "怀胎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怀胎 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hoài thai; mang thai; có bầu

怀孕

Ví dụ:
  • volume volume

    - 十月 shíyuè 怀胎 huáitāi

    - mang thai 10 tháng.

✪ 2. chửa

人或动物母体内有胚胎发育成长; 怀孕

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怀胎

  • volume volume

    - 他 tā 妻子 qīzǐ 怀过 huáiguò 两次 liǎngcì 孕 yùn

    - Vợ anh ấy đã từng mang thai hai lần.

  • volume volume

    - 十月 shíyuè 怀胎 huáitāi

    - mang thai 10 tháng.

  • volume volume

    - 心怀鬼胎 xīnhuáiguǐtāi

    - trong lòng mang ý nghĩ xấu xa

  • volume volume

    - 他 tā 学会 xuéhuì 了 le 自己 zìjǐ 换 huàn 车胎 chētāi

    - Anh ấy đã học cách tự thay lốp xe.

  • volume volume

    - 从 cóng 这首 zhèshǒu 诗里 shīlǐ 可以 kěyǐ 窥见 kuījiàn 作者 zuòzhě 的 de 广阔 guǎngkuò 胸怀 xiōnghuái

    - từ bài thơ này có thể cảm nhận được tấm lòng rộng lớn của tác giả.

  • volume volume

    - 他 tā 使 shǐ 女朋友 nǚpéngyou 怀孕 huáiyùn 了 le

    - Anh ta làm cho bạn gái của mình mang bầu.

  • volume volume

    - 心怀鬼胎 xīnhuáiguǐtāi ( 怀着 huáizhe 不可告人 bùkěgàorén 的 de 目的 mùdì )

    - có ý đồ xấu xa

  • volume volume

    - 本来 běnlái 说好 shuōhǎo 合作 hézuò , 他俩 tāliǎ 却 què 各怀鬼胎 gèhuáiguǐtāi , 看样子 kànyàngzi 这 zhè 协商 xiéshāng 要 yào 破局 pòjú 了 le

    - Đáng lẽ hợp tác ăn ý nhưng hai người lại có những mánh khóe riêng, có vẻ như cuộc đàm phán này sắp đổ bể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Huái
    • Âm hán việt: Hoài , Phó , Phụ
    • Nét bút:丶丶丨一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMF (心一火)
    • Bảng mã:U+6000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao