不怀好意 bù huái hǎoyì
volume volume

Từ hán việt: 【bất hoài hảo ý】

Đọc nhanh: 不怀好意 (bất hoài hảo ý). Ý nghĩa là: ý xấu.

Ý Nghĩa của "不怀好意" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不怀好意 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ý xấu

胸怀恶意,怀有不可告人的目的

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不怀好意

  • volume volume

    - 好意 hǎoyì 劝 quàn 她 tā , 反倒 fǎndào 落个 luògè 不是 búshì

    - có ý tốt khuyên cô ta, ngược lại mình thành ra người có lỗi

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 开口 kāikǒu

    - khó mở miệng; ngại miệng.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 请 qǐng 借过一下 jièguòyīxià

    - xin lỗi, đi nhờ một chút

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 夸得 kuādé 都 dōu 不好意思 bùhǎoyìsī

    - Anh xấu hổ khi được mọi người khen ngợi.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī 踩 cǎi 着 zhe 你 nǐ 的 de 脚 jiǎo 了 le

    - Xin lỗi! Tôi dẫm lên chân bạn rồi/

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 请问 qǐngwèn 有没有 yǒuméiyǒu 晕车药 yùnchēyào ?

    - Xin hỏi, bạn có thuốc chống say xe không?

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 是 shì 妈妈 māma 的 de 朋友 péngyou 问 wèn 他 tā 他 tā 不好意思 bùhǎoyìsī 不 bù 回答 huídá

    - Vì là bạn của mẹ hỏi nên anh ấy xấu hổ không dám trả lời.

  • - 你 nǐ 身体 shēntǐ 好 hǎo 吗 ma ? 如果 rúguǒ 不 bù 舒服 shūfú , 要 yào 注意 zhùyì 休息 xiūxī

    - Sức khỏe của bạn sao rồi? Nếu không khỏe, phải chú ý nghỉ ngơi nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Huái
    • Âm hán việt: Hoài , Phó , Phụ
    • Nét bút:丶丶丨一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMF (心一火)
    • Bảng mã:U+6000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao