怀想 huáixiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【hoài tưởng】

Đọc nhanh: 怀想 (hoài tưởng). Ý nghĩa là: hoài tưởng; nhớ nhung; nhớ.

Ý Nghĩa của "怀想" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

怀想 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoài tưởng; nhớ nhung; nhớ

怀念

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 怀想

  • volume volume

    - 不光 bùguāng 想到 xiǎngdào , 还要 háiyào 做到 zuòdào

    - Đừng nghĩ không mà phải làm nữa.

  • volume volume

    - 怀抱 huáibào 着 zhe 远大 yuǎndà 的 de 理想 lǐxiǎng

    - ôm ấp lí tưởng lớn

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 他 tā 想 xiǎng 去 qù , 我 wǒ 也 yě 想 xiǎng 去 qù

    - Không chỉ anh ấy muốn đi mà tôi cũng muốn đi.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 他 tā 胸怀 xiōnghuái 着 zhe 伟大 wěidà 的 de 理想 lǐxiǎng

    - Anh ấy có lý tưởng tuyệt vời.

  • volume volume

    - 你 nǐ 以为 yǐwéi 我 wǒ 还 hái 想 xiǎng 回 huí 怀俄明州 huáiémíngzhōu 吗 ma

    - Bạn nghĩ tôi muốn quay lại Wyoming?

  • volume volume

    - 我 wǒ 胸怀 xiōnghuái 着 zhe 和平 hépíng 的 de 梦想 mèngxiǎng

    - Tôi ấp ủ giấc mơ hòa bình.

  • volume volume

    - 不 bù 努力 nǔlì 就 jiù 想得到 xiǎngdédào 好 hǎo 成绩 chéngjì , 哪有 nǎyǒu 那么 nàme 容易 róngyì 的 de 事儿 shìer ?

    - Không nỗ lực mà muốn có được thành quả, làm gì có việc dễ dàng như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 怀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Huái
    • Âm hán việt: Hoài , Phó , Phụ
    • Nét bút:丶丶丨一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PMF (心一火)
    • Bảng mã:U+6000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao