忍耐力 rěnnài lì
volume volume

Từ hán việt: 【nhẫn nại lực】

Đọc nhanh: 忍耐力 (nhẫn nại lực). Ý nghĩa là: sự cường tráng, kiên nhẫn.

Ý Nghĩa của "忍耐力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忍耐力 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sự cường tráng

fortitude

✪ 2. kiên nhẫn

patience

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忍耐力

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 的 de 耐力 nàilì 有 yǒu 极限 jíxiàn

    - Sức chịu đựng của con người có giới hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 体力 tǐlì 好 hǎo , 能 néng 耐久 nàijiǔ

    - sức khoẻ anh ấy tốt, dẻo dai.

  • volume volume

    - 她 tā 没有 méiyǒu 忍耐 rěnnài 的 de 能力 nénglì

    - Cô ấy không có khả năng nhẫn nại.

  • volume volume

    - 他 tā 已经 yǐjīng 忍耐 rěnnài 了 le 很 hěn 久 jiǔ

    - Anh ấy đã nhẫn nại rất lâu.

  • volume volume

    - 骆驼 luòtuó 耐 nài 饥渴 jīkě 的 de 能力 nénglì 很强 hěnqiáng

    - Lạc đà có khả năng chịu đói khát rất tốt.

  • volume volume

    - 李力 lǐlì 在 zài 公司 gōngsī 吃苦耐劳 chīkǔnàiláo 、 踏实 tāshi 肯干 kěngàn , 得到 dédào 了 le 领导 lǐngdǎo 的 de 表扬 biǎoyáng

    - Lý lực chăm chỉ, chịu khó trong công ty, được lãnh đạo khen ngợi.

  • volume volume

    - 耐力 nàilì 忍受 rěnshòu 困难 kùnnán 和 hé 痛苦 tòngkǔ 的 de 能力 nénglì

    - Khả năng chịu đựng khó khăn và đau khổ bền bỉ.

  • - 我 wǒ 受够了 shòugòule 你 nǐ 的 de 冷漠 lěngmò , 不想 bùxiǎng 再 zài 忍耐 rěnnài 了 le

    - Tôi chịu đựng đủ rồi sự lạnh lùng của bạn, không muốn nhẫn nhịn nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Rěn
    • Âm hán việt: Nhẫn
    • Nét bút:フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+5FCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 耐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+3 nét)
    • Pinyin: Nài , Néng
    • Âm hán việt: Năng , Nại
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBDI (一月木戈)
    • Bảng mã:U+8010
    • Tần suất sử dụng:Rất cao