志留纪 zhì liú jì
volume volume

Từ hán việt: 【chí lưu kỷ】

Đọc nhanh: 志留纪 (chí lưu kỷ). Ý nghĩa là: Silurian (thời kỳ địa chất cách đây 440-417m năm).

Ý Nghĩa của "志留纪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

志留纪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Silurian (thời kỳ địa chất cách đây 440-417m năm)

Silurian (geological period 440-417m years ago)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 志留纪

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 年纪 niánjì 了 le , 腿脚 tuǐjiǎo 不 bù 那么 nàme 灵便 língbiàn 了 le

    - lớn tuổi rồi, chân tay không còn nhanh nhẹn nữa.

  • volume volume

    - 一部 yībù 中世纪 zhōngshìjì 奇幻 qíhuàn 题材 tícái 的 de 电视剧 diànshìjù

    - Đó là một bộ truyện giả tưởng thời trung cổ.

  • volume volume

    - 请 qǐng 留意 liúyì 路上 lùshàng 的 de 标志 biāozhì

    - Xin hãy để ý biển báo trên đường.

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 年纪 niánjì 脸上 liǎnshàng 就 jiù 会 huì 起皱 qǐzhòu

    - Khi có tuổi trên mặt sẽ có nếp nhăn.

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 我 wǒ 这 zhè 只 zhǐ 戒指 jièzhi 留下 liúxià 作为 zuòwéi 纪念 jìniàn

    - Xin hãy giữ lại chiếc nhẫn này của tôi làm kỷ niệm.

  • volume volume

    - 一个 yígè 伟大 wěidà 的 de 人 rén , 从来 cónglái 都 dōu 是 shì 胸怀大志 xiōnghuáidàzhì

    - Những người vĩ đại đều là những người mang trong mình đầy tham vọng

  • volume volume

    - 这个 zhègè 首饰 shǒushì 你 nǐ 留作 liúzuò 纪念 jìniàn 吧 ba

    - Bạn giữ món đồ trang sức này làm đồ kỉ niệm đi.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 永志 yǒngzhì 这个 zhègè 美好 měihǎo 的 de 纪念 jìniàn

    - Tôi sẽ mãi mãi ghi nhớ kỷ niệm đẹp này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 志›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chí
    • Nét bút:一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GP (土心)
    • Bảng mã:U+5FD7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 留›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điền 田 (+5 nét)
    • Pinyin: Liú , Liǔ , Liù
    • Âm hán việt: Lưu
    • Nét bút:ノフ丶フノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHW (竹竹田)
    • Bảng mã:U+7559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jǐ , Jì
    • Âm hán việt: Kỉ , Kỷ
    • Nét bút:フフ一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMSU (女一尸山)
    • Bảng mã:U+7EAA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao