忍垢偷生 rěn gòu tōushēng
volume volume

Từ hán việt: 【nhẫn cấu thâu sinh】

Đọc nhanh: 忍垢偷生 (nhẫn cấu thâu sinh). Ý nghĩa là: chịu nhục để cứu da (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "忍垢偷生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忍垢偷生 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chịu nhục để cứu da (thành ngữ)

to bear humiliation to save one's skin (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忍垢偷生

  • volume volume

    - 含垢忍辱 hángòurěnrǔ

    - nhẫn nhục chịu khổ

  • volume volume

    - 偷生 tōushēng 苟安 gǒuān

    - sống cho qua ngày đoạn tháng.

  • volume volume

    - 宁为玉碎 nìngwéiyùsuì , 不为瓦全 bùwéiwǎquán ( 比喻 bǐyù 宁愿 nìngyuàn 壮烈 zhuàngliè 地 dì 死去 sǐqù , 不愿 bùyuàn 苟且偷生 gǒuqiětōushēng )

    - thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục

  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 说 shuō 小雨 xiǎoyǔ 才 cái 是 shì 九岁 jiǔsuì 长期 chángqī 洗 xǐ 肾 shèn 对 duì 她 tā 太 tài 残忍 cánrěn 了 le

    - Bác sĩ nói tiểu Vũ mới chín tuổi, lọc máu lâu dài đối với nó quá tàn nhẫn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 短短的 duǎnduǎnde 一生 yīshēng 中 zhōng 从 cóng 小偷小摸 xiǎotōuxiǎomō 到 dào 杀人 shārén 什 shén 麽 mó 罪 zuì 都 dōu 犯过 fànguò

    - Trong cuộc đời ngắn ngủi của anh ta, từ việc trộm trẻ con đến giết người, anh ta đã phạm tất cả các tội ác.

  • volume volume

    - 你 nǐ 说 shuō 要 yào 走 zǒu 的 de 时候 shíhou , 我 wǒ 得 dé 倾尽 qīngjìn 毕生 bìshēng 的 de 忍耐 rěnnài 和 hé 勇敢 yǒnggǎn , 才能 cáinéng 忍住 rěnzhù 我 wǒ 的 de 眼泪 yǎnlèi

    - Lúc anh nói không muốn ở bên em nữa,em phải dốc hết sự nhẫn nại và dũng cảm của cả đời em,mới có thể kiềm nén được nước mắt của mình.

  • - 你 nǐ 让 ràng 我 wǒ 生气 shēngqì 了 le , 我 wǒ 忍不住 rěnbuzhù 了 le

    - Bạn làm tôi tức giận rồi, tôi không thể chịu đựng được nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 偷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tōu
    • Âm hán việt: Du , Thâu
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丨フ一一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMN (人人一弓)
    • Bảng mã:U+5077
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 垢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨一ノノ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GHMR (土竹一口)
    • Bảng mã:U+57A2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 忍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Rěn
    • Âm hán việt: Nhẫn
    • Nét bút:フノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SIP (尸戈心)
    • Bảng mã:U+5FCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao