忙进忙出 máng jìn máng chū
volume volume

Từ hán việt: 【mang tiến mang xuất】

Đọc nhanh: 忙进忙出 (mang tiến mang xuất). Ý nghĩa là: rất bận.

Ý Nghĩa của "忙进忙出" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

忙进忙出 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rất bận

very busy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 忙进忙出

  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 进来 jìnlái 比较忙 bǐjiàománg

    - Bố của tôi dạo này hơi bận.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 出差 chūchāi 帮忙 bāngmáng 搬货 bānhuò

    - Anh ấy đi phụ việc chuyển hàng.

  • volume volume

    - 出事 chūshì 了 le , 快 kuài 来 lái 帮忙 bāngmáng !

    - Xảy ra chuyện rồi, mau đến giúp!

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 厂里 chǎnglǐ 有 yǒu 要紧 yàojǐn 事儿 shìer , 他 tā 急忙 jímáng 穿 chuān 上 shàng 衣服 yīfú 跑 pǎo 出门 chūmén 去 qù

    - Nghe nói trong nhà máy có chuyện khẩn, anh ấy vội vàng mặc quần áo chạy ra khỏi cửa.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人 rén 忙里忙外 mánglǐmángwài 进进出出 jìnjìnchūchū

    - Anh ta bận lên bận xuống, đi ra đi vào.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 太忙 tàimáng , 匀不出 yúnbùchū 时间 shíjiān 干 gàn 家务 jiāwù

    - Công việc nhiều quá, không bớt được ra thời gian làm việc nhà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 忙 máng 着 zhe 准备 zhǔnbèi 演出 yǎnchū

    - Họ đang bận rộn chuẩn bị cho buổi biểu diễn.

  • volume volume

    - 她 tā 急急忙忙 jíjímángmáng 地 dì 跑 pǎo 进 jìn 屋子 wūzi , 气咻咻 qìxiūxiū 地 dì 报告 bàogào 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - cô ấy hấp ta hấp tấp chạy vào trong phòng, thở hổn hển báo tin này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 忙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Máng
    • Âm hán việt: Mang
    • Nét bút:丶丶丨丶一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PYV (心卜女)
    • Bảng mã:U+5FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao