必须拿机会 bìxū ná jīhuì
volume volume

Từ hán việt: 【tất tu nã cơ hội】

Đọc nhanh: 必须拿机会 (tất tu nã cơ hội). Ý nghĩa là: phải nắm lấy một cơ hội.

Ý Nghĩa của "必须拿机会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

必须拿机会 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phải nắm lấy một cơ hội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 必须拿机会

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 利用 lìyòng 这个 zhègè 时机 shíjī

    - Chúng ta phải tận dụng thời cơ này.

  • volume volume

    - 画 huà 工笔画 gōngbǐhuà 必须 bìxū 先 xiān 学会 xuéhuì 打底子 dǎdǐzi

    - vẽ tranh kỹ thuật phải nên học phác hoạ trước.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 博得 bóde 这次 zhècì 机会 jīhuì

    - Chúng ta phải bắt được cơ hội này.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 的 de 会议 huìyì 大家 dàjiā 必须 bìxū 参加 cānjiā

    - Cuộc họp ngày mai mọi người nhất định phải tham gia.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 最后 zuìhòu 一次 yīcì 机会 jīhuì 了 le 时不可失 shíbùkěshī 希望 xīwàng 你 nǐ 赶快 gǎnkuài 拿定主意 nádìngzhǔyi

    - Đây là cơ hội cuối cùng, nắm bắt cơ hội, tôi mong bạn quyết định nhanh chóng

  • volume volume

    - 她 tā 必须 bìxū 进行 jìnxíng 手术 shǒushù , 否则 fǒuzé 会 huì 死 sǐ 的 de

    - Cô ấy phải phẫu thuật nếu không sẽ chết.

  • volume volume

    - 您 nín 的 de 托运 tuōyùn 行李 xínglǐ 必须 bìxū 到 dào 候机楼 hòujīlóu 认领 rènlǐng

    - Hành lý ký gửi của bạn phải được nhận tại nhà ga.

  • - 上岗 shànggǎng 前 qián 必须 bìxū 出示 chūshì 有效 yǒuxiào 的 de 司机 sījī 证 zhèng

    - Trước khi làm việc, bạn phải xuất trình giấy phép lái xe hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 必›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PH (心竹)
    • Bảng mã:U+5FC5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 须›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+6 nét), hiệt 頁 (+3 nét)
    • Pinyin: Xū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノノノ一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHMBO (竹竹一月人)
    • Bảng mã:U+987B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao