快递到付 kuàidì dào fù
volume volume

Từ hán việt: 【khoái đệ đáo phó】

Đọc nhanh: 快递到付 (khoái đệ đáo phó). Ý nghĩa là: chuyển phát nhanh.

Ý Nghĩa của "快递到付" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

快递到付 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển phát nhanh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 快递到付

  • volume volume

    - 下班时间 xiàbānshíjiān 快到 kuàidào 了 le

    - Thời gian tan làm sắp đến rồi.

  • volume volume

    - 中餐 zhōngcān 时间 shíjiān 到 dào 了 le , 大家 dàjiā 快 kuài 来 lái 吃饭 chīfàn

    - Đã đến giờ ăn trưa, mọi người nhanh chóng đến ăn.

  • volume volume

    - 今年冬天 jīnniándōngtiān 不冷 bùlěng , 快到 kuàidào 冬至 dōngzhì 了 le 还 hái 没 méi 上 shàng 冻 dòng

    - mùa đông năm nay không lạnh lắm, sắp đến đông chí rồi mà vẫn chưa đóng băng.

  • volume volume

    - 不 bù 扯远 chěyuǎn 了 le 呵呵 hēhē 快到 kuàidào 高考 gāokǎo 了 le 祝愿 zhùyuàn 学子 xuézǐ 们 men 能 néng 考出 kǎochū 好 hǎo 成绩 chéngjì 吧 ba

    - Không nói dài dòng nữa, hehe, sắp đến kì thi tuyển sinh đại học rồi, mong các em thi đạt kết quả cao nhé!

  • volume volume

    - 我 wǒ 收到 shōudào 一个 yígè 快递 kuàidì

    - Tôi nhận được một món hàng chuyển phát nhanh.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 东西 dōngxī 快递 kuàidì 过去 guòqù

    - Anh ấy đã giao đồ.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 时间 shíjiān 到 dào 了 le , 快进来 kuàijìnlái 吧 ba !

    - Đến giờ vào lớp rồi, vào đi!

  • volume volume

    - 他 tā 快递 kuàidì 一束花 yīshùhuā 给 gěi 女友 nǚyǒu

    - Anh ấy chuyển phát nhanh một bó hoa cho bạn gái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 付›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phụ
    • Nét bút:ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODI (人木戈)
    • Bảng mã:U+4ED8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 快›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Kuài
    • Âm hán việt: Khoái
    • Nét bút:丶丶丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PDK (心木大)
    • Bảng mã:U+5FEB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 递›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Dài , Dì
    • Âm hán việt: Đái , Đệ
    • Nét bút:丶ノフ一フ丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YCNH (卜金弓竹)
    • Bảng mã:U+9012
    • Tần suất sử dụng:Cao