必拿下 bì ná xià
volume volume

Từ hán việt: 【tất nã hạ】

Đọc nhanh: 必拿下 (tất nã hạ). Ý nghĩa là: phải tóm (quyết tâm theo đuổi được).

Ý Nghĩa của "必拿下" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

必拿下 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phải tóm (quyết tâm theo đuổi được)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 必拿下

  • volume volume

    - 在 zài 哈维 hāwéi 拿下 náxià 三星 sānxīng 前 qián 不能 bùnéng 锁定 suǒdìng 客户 kèhù 分配 fēnpèi

    - Không khóa phân bổ khách hàng cho đến khi Harvey hạ cánh Samsung.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 可能 kěnéng 再 zài 冷 lěng 下去 xiàqù , 务必 wùbì 做好 zuòhǎo 防冻保暖 fángdòngbǎonuǎn 工作 gōngzuò

    - trời có thể rét thêm nữa, ắt phải làm tốt công việc phòng lạnh giữ ấm.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 医保卡 yībǎokǎ 拿 ná 上 shàng , 赶紧 gǎnjǐn 去 qù 医院 yīyuàn 检查一下 jiǎncháyīxià

    - Mang theo thẻ khám bệnh đi bệnh viện kiểm tra thử xem

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 必须 bìxū 下定义 xiàdìngyì 这些 zhèxiē 术语 shùyǔ

    - Chúng ta phải đưa ra định nghĩa các thuật ngữ này.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 阁下 géxià 愿意 yuànyì 给 gěi 我 wǒ 时间 shíjiān , 我 wǒ 就 jiù 能 néng 拿出 náchū 证据 zhèngjù 来 lái

    - Nếu ngài đồng ý cho tôi thời gian, tôi có thể đưa ra bằng chứng.

  • volume volume

    - 天下 tiānxià 大势 dàshì 也 yě , 分久必合 fēnjiǔbìhé

    - Thế cuộc thiên hạ, chia lâu ắt sẽ hợp.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 着 zhe 赦免令 shèmiǎnlìng 赶到 gǎndào 刑场 xíngchǎng 大叫 dàjiào 刀下留人 dāoxiàliúrén

    - Anh ta nhận lệnh ân xá và lao đến nơi hành quyết, hét lên giơ cao đánh khẽ

  • volume volume

    - 你 nǐ 只要 zhǐyào 把 bǎ 剩下 shèngxià 的 de 两个 liǎnggè 给 gěi 我 wǒ 拿来 nálái 就行了 jiùxíngle

    - Bây giờ bạn sẽ chỉ phải lấy cho tôi hai cái còn lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 必›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PH (心竹)
    • Bảng mã:U+5FC5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Ná
    • Âm hán việt: Nã
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMRQ (人一口手)
    • Bảng mã:U+62FF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao