心里怨恨 xīnlǐ yuànhèn
volume volume

Từ hán việt: 【tâm lí oán hận】

Đọc nhanh: 心里怨恨 (tâm lí oán hận). Ý nghĩa là: hằn học.

Ý Nghĩa của "心里怨恨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心里怨恨 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hằn học

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心里怨恨

  • volume volume

    - 她 tā 放下 fàngxià 心中 xīnzhōng 的 de 怨恨 yuànhèn

    - Cô ấy buông bỏ oán hận.

  • volume volume

    - 他 tā 挂心 guàxīn 家里 jiālǐ , 恨不得 hènbùdé 马上 mǎshàng 赶回去 gǎnhuíqu

    - anh ấy lo cho gia đình, hận không thể về ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 恨不能 hènbùnéng 把 bǎ 心里 xīnli 的话 dehuà 都 dōu 倒 dào 出来 chūlái

    - Nói tức mình không thể trút hết bầu tâm sự.

  • volume volume

    - 他 tā 无动 wúdòng 於 yú 衷 zhōng 使 shǐ 她 tā 心中 xīnzhōng 的 de 怨恨 yuànhèn 火上加油 huǒshàngjiāyóu

    - Anh ta vô cảm đối với sự oán hận trong trái tim cô ấy, làm cho ngọn lửa oán hận trong cô ấy càng thêm bùng cháy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 心里 xīnli 火辣辣 huǒlàlà 的 de , 恨不得 hènbùdé 马上 mǎshàng 赶到 gǎndào 工地 gōngdì 去 qù

    - tôi đang nóng ruột quá, giận một nổi là không đến công trường ngay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 说 shuō 了 le 你 nǐ 不 bù 愿意 yuànyì 听 tīng 的话 dehuà , 心里 xīnli 可 kě 别 bié 恼恨 nǎohèn 我 wǒ

    - tôi đã nói những lời mà anh không thích nghe, xin đừng trách tôi!

  • volume volume

    - 嫉贤妒能 jíxiándùnéng ( 对 duì 品德 pǐndé 、 才能 cáinéng 比 bǐ 自己 zìjǐ 强 qiáng 的 de 人 rén 心怀 xīnhuái 怨恨 yuànhèn )

    - ghét người hiền; ghét người tài giỏi

  • volume volume

    - 我 wǒ 听 tīng 了 le 他 tā 的话 dehuà 差点 chàdiǎn 没 méi 昏过去 hūnguòqù , 心里 xīnli 真是 zhēnshi 又 yòu 气 qì 又 yòu 恨 hèn 又 yòu 伤心 shāngxīn

    - Tôi gần như ngất đi sau khi nghe những gì anh ấy nói, tâm tôi vừa tức giận, vừa căm thù vừa buồn bã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Yuàn , Yùn
    • Âm hán việt: Oán , Uẩn
    • Nét bút:ノフ丶フフ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NUP (弓山心)
    • Bảng mã:U+6028
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 恨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Hèn
    • Âm hán việt: Hận
    • Nét bút:丶丶丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PAV (心日女)
    • Bảng mã:U+6068
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao