往心里去 wǎng xīnlǐ qù
volume volume

Từ hán việt: 【vãng tâm lí khứ】

Đọc nhanh: 往心里去 (vãng tâm lí khứ). Ý nghĩa là: thực hiện nghiêm túc, để có được trái tim.

Ý Nghĩa của "往心里去" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

往心里去 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thực hiện nghiêm túc

to take sth seriously

✪ 2. để có được trái tim

to take sth to heart

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 往心里去

  • volume volume

    - 我 wǒ 心里 xīnli 火辣辣 huǒlàlà 的 de , 恨不得 hènbùdé 马上 mǎshàng 赶到 gǎndào 工地 gōngdì 去 qù

    - tôi đang nóng ruột quá, giận một nổi là không đến công trường ngay.

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 白跑一趟 báipǎoyītàng , 心里 xīnli 真 zhēn 有点 yǒudiǎn 过不去 guòbùqù

    - để anh ấy phí công một chuyến, thật áy náy trong lòng.

  • volume volume

    - 在 zài 车上 chēshàng , 他 tā 一心 yīxīn 还 hái 想着 xiǎngzhe 厂里 chǎnglǐ 的 de 生产 shēngchǎn 问题 wèntí , 并 bìng 没有 méiyǒu 心肠 xīncháng 去 qù 看 kàn 景色 jǐngsè

    - trên xe, anh ấy mãi lo nghĩ vấn đề sản xuất của xí nghiệp, còn lòng dạ nào mà ngắm cảnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 听 tīng 了 le 他 tā 的话 dehuà 差点 chàdiǎn 没 méi 昏过去 hūnguòqù , 心里 xīnli 真是 zhēnshi 又 yòu 气 qì 又 yòu 恨 hèn 又 yòu 伤心 shāngxīn

    - Tôi gần như ngất đi sau khi nghe những gì anh ấy nói, tâm tôi vừa tức giận, vừa căm thù vừa buồn bã.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • volume volume

    - 爱是 àishì 一块 yīkuài 蜜糖 mìtáng , 即使 jíshǐ 你 nǐ 心头 xīntóu 苦涩 kǔsè , 也 yě 能 néng 甜 tián 到 dào 心窝 xīnwō 里 lǐ 去 qù

    - Tình yêu là một miếng mật ong, ngay cả khi bạn đau khổ, vẫn có thể ngọt ngào trong tim.

  • volume volume

    - 你 nǐ 放心 fàngxīn 去 qù 吧 ba , 家里 jiālǐ 的 de 事 shì 有 yǒu 我 wǒ 照看 zhàokàn

    - anh yên tâm đi đi, việc nhà có tôi trông nom rồi.

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 去 qù 湖里 húlǐ 划船 huáchuán , 放松 fàngsōng 心情 xīnqíng

    - Anh ấy thích chèo thuyền trên hồ để thư giãn tâm trí.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 去›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+3 nét)
    • Pinyin: Qú , Qù
    • Âm hán việt: Khu , Khứ , Khử
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GI (土戈)
    • Bảng mã:U+53BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 往›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Wǎng , Wàng
    • Âm hán việt: Vãng
    • Nét bút:ノノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOYG (竹人卜土)
    • Bảng mã:U+5F80
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao