心形脸 xīn xíng liǎn
volume volume

Từ hán việt: 【tâm hình kiểm】

Đọc nhanh: 心形脸 (tâm hình kiểm). Ý nghĩa là: mặt trái tim.

Ý Nghĩa của "心形脸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心形脸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt trái tim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心形脸

  • volume volume

    - 不忍卒读 bùrěnzúdú ( 不忍心 bùrěnxīn 读完 dúwán , 多 duō 形容 xíngróng 文章 wénzhāng 悲惨 bēicǎn 动人 dòngrén )

    - không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心脏病 xīnzāngbìng 不 bù 轻 qīng , 脸都膀 liǎndōubǎng 了 le

    - bệnh tim của anh ấy không nhẹ, mặt phù lên cả rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 项链 xiàngliàn 有 yǒu 一个 yígè 心形 xīnxíng 的 de 垂饰 chuíshì , 但 dàn 我 wǒ 并非 bìngfēi 每天 měitiān 都 dōu 戴 dài 他 tā

    - Dây chuyền của tôi có một viên trang sức hình trái tim, nhưng tôi không đeo nó mỗi ngày.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 情形 qíngxing 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 担心 dānxīn

    - Tình hình này khiến tôi rất lo lắng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸色 liǎnsè 很 hěn 开心 kāixīn

    - Biểu cảm của anh ấy rất vui vẻ.

  • volume volume

    - 指导员 zhǐdǎoyuán 心里 xīnli 很 hěn 欢迎 huānyíng 他 tā 的 de 直爽 zhíshuǎng , 但是 dànshì 脸上 liǎnshàng 并 bìng 没 méi 露出 lùchū 赞许 zànxǔ 的 de 表示 biǎoshì

    - trong lòng người hướng dẫn rất hoan nghênh tính thẳng thắn của anh ta, nhưng ngoài mặt không hề để lộ dấu hiệu tỏ ý khen ngợi.

  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi 心里 xīnli 虽然 suīrán 不 bù 高兴 gāoxīng , 可是 kěshì 脸上 liǎnshàng 却 què 依然 yīrán 笑嘻嘻 xiàoxīxī 的 de

    - Mặc dù chàng trai trẻ không vui, nhưng anh vẫn mỉm cười trên khuôn mặt.

  • - 她 tā 喜欢 xǐhuan 上 shàng 脸书 liǎnshū 分享 fēnxiǎng 旅行 lǚxíng 照片 zhàopiān 和 hé 心得 xīndé

    - Cô ấy thích lướt Facebook để chia sẻ ảnh và cảm nhận từ chuyến du lịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Liǎn
    • Âm hán việt: Kiểm , Liễm , Thiểm
    • Nét bút:ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOMM (月人一一)
    • Bảng mã:U+8138
    • Tần suất sử dụng:Rất cao