发型,发式 fǎxíng, fǎ shì
volume volume

Từ hán việt: 【phát hình phát thức】

Đọc nhanh: 发型,发式 (phát hình phát thức). Ý nghĩa là: kiểu tóc.

Ý Nghĩa của "发型,发式" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

发型,发式 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiểu tóc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 发型,发式

  • volume volume

    - 寻找 xúnzhǎo 新型 xīnxíng 联合 liánhé 治疗 zhìliáo 方案 fāngàn , 或 huò 发掘 fājué 已经 yǐjīng 获批 huòpī 的 de 治疗 zhìliáo 血癌 xuèái 及 jí

    - Tìm kiếm các lựa chọn điều trị kết hợp mới hoặc khám phá các phương pháp điều trị đã được phê duyệt cho bệnh ung thư máu và

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 疫情 yìqíng 爆发 bàofā , 防止 fángzhǐ 传染病 chuánrǎnbìng 传播 chuánbō 的 de 最好 zuìhǎo 方式 fāngshì 是 shì 每天 měitiān 洗手 xǐshǒu

    - Do dịch bệnh bùng phát, cách tốt nhất để ngăn chặn sự lây lan của bệnh truyền nhiễm là rửa tay hàng ngày.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 的 de 畜牧业 xùmùyè 很 hěn 发达 fādá , 可以 kěyǐ 生产 shēngchǎn 多种多样 duōzhǒngduōyàng 的 de 乳制品 rǔzhìpǐn

    - Chăn nuôi của Trung Quốc rất phát triển và có thể sản xuất nhiều loại sản phẩm sữa.

  • volume volume

    - 理发师 lǐfàshī 这 zhè 称呼 chēnghū 太 tài 传统 chuántǒng , 时兴 shíxīng 的 de 叫法 jiàofǎ 是 shì 造型师 zàoxíngshī

    - Tên gọi thợ cắt tóc quá truyền thống rồi, gọi một cách hiện đại phải là nhà tạo mẫu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 大力发展 dàlìfāzhǎn 高新技术 gāoxīnjìshù 产业 chǎnyè , 逐步 zhúbù 变 biàn 内向型 nèixiàngxíng 经济 jīngjì 为 wèi 外向型 wàixiàngxíng 经济 jīngjì

    - Chúng ta phải phát triển mạnh mẽ các ngành công nghệ cao, từng bước chuyển từ nền kinh tế hướng vào sang nền kinh tế hướng vào xuất khẩu.

  • - 美发店 měifàdiàn 的 de 发型师 fàxíngshī 很 hěn 有 yǒu 经验 jīngyàn , 做 zuò 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Thợ làm tóc ở tiệm rất có kinh nghiệm và làm tóc rất đẹp.

  • - 她 tā 决定 juédìng 去 qù 美发店 měifàdiàn 做 zuò 头发 tóufà 染色 rǎnsè , 换个 huàngè 新发型 xīnfàxíng

    - Cô ấy quyết định đến tiệm làm tóc để nhuộm tóc và thay đổi kiểu tóc mới.

  • - 他 tā 的 de 发型 fàxíng 好 hǎo 有 yǒu 型 xíng , 帅 shuài 极了 jíle

    - Kiểu tóc của anh ấy thật tuyệt vời, đẹp trai quá!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 发›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+3 nét)
    • Pinyin: Bō , Fā , Fǎ , Fà
    • Âm hán việt: Phát
    • Nét bút:フノフ丶丶
    • Thương hiệt:VIHE (女戈竹水)
    • Bảng mã:U+53D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao