心切 xīnqiè
volume volume

Từ hán việt: 【tâm thiết】

Đọc nhanh: 心切 (tâm thiết). Ý nghĩa là: sốt ruột; nóng lòng; trong lòng cảm thấy bức thiết. Ví dụ : - 治水心切。 nóng lòng trị thuỷ.

Ý Nghĩa của "心切" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心切 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sốt ruột; nóng lòng; trong lòng cảm thấy bức thiết

心情急迫

Ví dụ:
  • volume volume

    - 治水 zhìshuǐ 心切 xīnqiè

    - nóng lòng trị thuỷ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心切

  • volume volume

    - 他 tā 心甘情愿 xīngānqíngyuàn 为 wèi 她 tā 付出 fùchū 一切 yīqiè

    - Anh sẵn sàng hy sinh tất cả vì cô ấy.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 顺利 shùnlì , 请 qǐng 不要 búyào 担心 dānxīn

    - Mọi thứ đều thuận lợi, xin đừng lo lắng.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 一切 yīqiè 都 dōu 充满 chōngmǎn 好奇心 hàoqíxīn

    - Cô ấy tò mò về mọi thứ.

  • volume volume

    - 从 cóng 心底 xīndǐ 里 lǐ 感到 gǎndào 亲切 qīnqiè

    - tự đáy lòng cảm thấy thân thiết.

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 没 méi 办法 bànfǎ 她 tā 的 de 个性 gèxìng 就是 jiùshì 求好心切 qiúhǎoxīnqiè 要求 yāoqiú 完美 wánměi

    - Cô ấy nói, không có cách nào cả, tính cách của cô ấy là nóng lòng muốn làm tốt mọi việc.

  • volume volume

    - 她 tā 深切 shēnqiè 地 dì 了解 liǎojiě 他 tā 的 de 心情 xīnqíng

    - Cô ấy thấu hiểu sâu sắc tâm trạng của anh ấy.

  • - 别 bié 担心 dānxīn , 没事儿 méishìer , 一切 yīqiè 都 dōu 会 huì 好 hǎo 的 de !

    - Đừng lo, không sao đâu, mọi chuyện sẽ ổn thôi!

  • - 最近 zuìjìn 一切 yīqiè 都 dōu 不顺 bùshùn , 心情 xīnqíng 崩溃 bēngkuì 了 le !

    - Mọi thứ gần đây đều không thuận lợi, tâm trạng tôi sụp đổ rồi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 切›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiē , Qiè
    • Âm hán việt: Thiết , Thế
    • Nét bút:一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PSH (心尸竹)
    • Bảng mã:U+5207
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao