求好心切 qiú hǎo xīnqiè
volume volume

Từ hán việt: 【cầu hảo tâm thiết】

Đọc nhanh: 求好心切 (cầu hảo tâm thiết). Ý nghĩa là: Nóng lòng muốn làm tốt mọi việc. Ví dụ : - 她说,没办法,她的个性就是求好心切,要求完美 Cô ấy nói, không có cách nào cả, tính cách của cô ấy là nóng lòng muốn làm tốt mọi việc.

Ý Nghĩa của "求好心切" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

求好心切 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nóng lòng muốn làm tốt mọi việc

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 没 méi 办法 bànfǎ 她 tā 的 de 个性 gèxìng 就是 jiùshì 求好心切 qiúhǎoxīnqiè 要求 yāoqiú 完美 wánměi

    - Cô ấy nói, không có cách nào cả, tính cách của cô ấy là nóng lòng muốn làm tốt mọi việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 求好心切

  • volume volume

    - 战士 zhànshì 求战 qiúzhàn 心切 xīnqiè

    - các chiến sĩ nóng lòng mong được tham gia chiến đấu.

  • volume volume

    - 经 jīng 途经 tújīng 好 hǎo 其人 qírén 爱戴 àidài 教授 jiàoshòu 自己 zìjǐ 的 de 人 rén 虚心 xūxīn 向 xiàng 他们 tāmen 求教 qiújiào

    - Yêu thương chân thành.

  • volume volume

    - 群众 qúnzhòng 齐心 qíxīn 了 le , 一切 yīqiè 事情 shìqing 就 jiù 好办 hǎobàn 了 le

    - quần chúng cùng đồng lòng, tất cả mọi việc đều làm được cả.

  • volume volume

    - 无须 wúxū 担心 dānxīn , 一切 yīqiè 都 dōu 会 huì 好 hǎo 起来 qǐlai 的 de

    - Không cần lo lắng, mọi thứ sẽ tốt lên.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 一切 yīqiè 都 dōu 充满 chōngmǎn 好奇心 hàoqíxīn

    - Cô ấy tò mò về mọi thứ.

  • volume volume

    - 他 tā 一心 yīxīn 只想 zhǐxiǎng 把 bǎ 工作 gōngzuò 搞好 gǎohǎo , 从不 cóngbù 企求 qǐqiú 什么 shénme

    - Anh ấy chỉ muốn làm việc thật tốt, chứ không hề trông mong gì khác.

  • volume volume

    - 她 tā 说 shuō 没 méi 办法 bànfǎ 她 tā 的 de 个性 gèxìng 就是 jiùshì 求好心切 qiúhǎoxīnqiè 要求 yāoqiú 完美 wánměi

    - Cô ấy nói, không có cách nào cả, tính cách của cô ấy là nóng lòng muốn làm tốt mọi việc.

  • - 别 bié 担心 dānxīn , 没事儿 méishìer , 一切 yīqiè 都 dōu 会 huì 好 hǎo 的 de !

    - Đừng lo, không sao đâu, mọi chuyện sẽ ổn thôi!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 切›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiē , Qiè
    • Âm hán việt: Thiết , Thế
    • Nét bút:一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PSH (心尸竹)
    • Bảng mã:U+5207
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 求›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+3 nét)
    • Pinyin: Qiú
    • Âm hán việt: Cầu
    • Nét bút:一丨丶一ノ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IJE (戈十水)
    • Bảng mã:U+6C42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao