心急 xīnjí
volume volume

Từ hán việt: 【tâm cấp】

Đọc nhanh: 心急 (tâm cấp). Ý nghĩa là: nóng ruột; sốt ruột; nóng lòng sốt ruột; táo cấp; bào hao. Ví dụ : - 他心急如焚,好像热锅上的蚂蚁,在屋子里团团转 Anh ấy lo lắng như kiến bò trên chảo nóng, đi đi lại lại quanh nhà

Ý Nghĩa của "心急" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

心急 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nóng ruột; sốt ruột; nóng lòng sốt ruột; táo cấp; bào hao

心里急躁

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 心急如焚 xīnjírúfén , 好像 hǎoxiàng 热锅上的蚂蚁 règuōshàngdemǎyǐ , 在 zài 屋子里 wūzilǐ 团团转 tuántuánzhuàn

    - Anh ấy lo lắng như kiến bò trên chảo nóng, đi đi lại lại quanh nhà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 心急

  • volume volume

    - 水流 shuǐliú 很 hěn 急 jí , 大家 dàjiā 小心 xiǎoxīn 点 diǎn

    - Nước chảy rất xiết, mọi người cẩn thận.

  • volume volume

    - 解决 jiějué 思想 sīxiǎng 问题 wèntí 要 yào 耐心 nàixīn 细致 xìzhì , 不宜 bùyí 操之过急 cāozhīguòjí

    - Giải quyết vấn đề tư tưởng cần kiên trì tế nhị, không nên nóng vội.

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 快 kuài 急 jí 疯 fēng 了 le , 你 nǐ 还有 háiyǒu 心思 xīnsī 逗乐 dòulè 儿 ér

    - người ta muốn phát điên lên, anh còn ở đó mà pha trò.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不能 bùnéng 有 yǒu 急躁 jízào 心理 xīnlǐ

    - Chúng ta không thể có tâm lý vội vàng.

  • volume volume

    - 前有 qiányǒu 急弯 jíwān , 行车 xíngchē 小心 xiǎoxīn

    - phía trước có cua quẹo nguy hiểm, xe cộ phải cẩn thận.

  • volume volume

    - 他 tā 心急如焚 xīnjírúfén , 好像 hǎoxiàng 热锅上的蚂蚁 règuōshàngdemǎyǐ , 在 zài 屋子里 wūzilǐ 团团转 tuántuánzhuàn

    - Anh ấy lo lắng như kiến bò trên chảo nóng, đi đi lại lại quanh nhà

  • volume volume

    - 李 lǐ 大嫂 dàsǎo 急 jí 着 zhe 要 yào 出门 chūmén , 无心 wúxīn 跟 gēn 他 tā 拉扯 lāchě

    - chị cả Lý vội vàng đi ra khỏi cửa, chẳng có lòng nào mà ngồi tán dóc với anh ấy.

  • volume volume

    - 听说 tīngshuō 发生 fāshēng 了 le 事故 shìgù , 他 tā 心里 xīnli 火急火燎 huǒjíhuǒliǎo 的 de

    - nghe nói xảy ra sự cố, trong lòng anh ấy lo lắng không yên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 急›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Cấp
    • Nét bút:ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NSP (弓尸心)
    • Bảng mã:U+6025
    • Tần suất sử dụng:Rất cao