很棒 hěn bàng
volume volume

Từ hán việt: 【ngận bổng】

Đọc nhanh: 很棒 (ngận bổng). Ý nghĩa là: Tuyệt vời. Ví dụ : - 每天对着镜子微笑,并对自己说“你很棒”。 Mỗi ngày mỉm cười trước gương và tự nhắn nhủ với bản thân "bạn thật tuyệt"

Ý Nghĩa của "很棒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

很棒 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tuyệt vời

Ví dụ:
  • volume volume

    - 每天 měitiān 对 duì 着 zhe 镜子 jìngzi 微笑 wēixiào 并 bìng 对 duì 自己 zìjǐ 说 shuō 你 nǐ 很棒 hěnbàng

    - Mỗi ngày mỉm cười trước gương và tự nhắn nhủ với bản thân "bạn thật tuyệt"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 很棒

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 你 nǐ 壁球 bìqiú 打 dǎ 得 dé 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy đã đề cập đến việc bạn là một cầu thủ bóng quần tuyệt vời như thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 厨艺 chúyì 很棒 hěnbàng

    - Kỹ năng nấu nướng của anh ấy rất giỏi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打 dǎ 棒球 bàngqiú 打得 dǎdé 很 hěn 好 hǎo

    - Họ chơi bóng chày rất giỏi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 还有 háiyǒu 个 gè 很棒 hěnbàng 的 de 桑拿浴 sāngnáyù 室 shì

    - Chúng tôi cũng có một phòng tắm hơi tuyệt vời.

  • volume volume

    - 他 tā 不光 bùguāng 学习成绩 xuéxíchéngjì 很 hěn 好 hǎo , 而且 érqiě 体育 tǐyù 也 yě 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy không chỉ học giỏi mà còn chơi thể thao rất tốt.

  • - 今天 jīntiān 你 nǐ 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 出色 chūsè , 真的 zhēnde , 你 nǐ 真棒 zhēnbàng !

    - Hôm nay bạn thể hiện rất xuất sắc, thật đấy, bạn thật tuyệt!

  • - 你 nǐ 很棒 hěnbàng , 今天 jīntiān 的 de 表现 biǎoxiàn 真 zhēn 好 hǎo

    - Bạn rất tuyệt, hôm nay thể hiện thật tốt.

  • - 你 nǐ 做 zuò 得 dé 太棒了 tàibàngle 吧 ba , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 佩服 pèifú 你 nǐ

    - Bạn làm tốt quá, mọi người đều rất ngưỡng mộ bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 很›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Hěn
    • Âm hán việt: Hẫn , Khấn , Ngận
    • Nét bút:ノノ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAV (竹人日女)
    • Bảng mã:U+5F88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao