你很棒 nǐ hěn bàng
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 你很棒 Ý nghĩa là: Bạn rất tuyệt.. Ví dụ : - 你很棒,今天的表现真好。 Bạn rất tuyệt, hôm nay thể hiện thật tốt.. - 你很棒,能够完成这么难的任务。 Bạn thật tuyệt, có thể hoàn thành nhiệm vụ khó như vậy.

Ý Nghĩa của "你很棒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你很棒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bạn rất tuyệt.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 很棒 hěnbàng , 今天 jīntiān 的 de 表现 biǎoxiàn 真 zhēn 好 hǎo

    - Bạn rất tuyệt, hôm nay thể hiện thật tốt.

  • volume volume

    - 你 nǐ 很棒 hěnbàng , 能够 nénggòu 完成 wánchéng 这么 zhème 难 nán 的 de 任务 rènwù

    - Bạn thật tuyệt, có thể hoàn thành nhiệm vụ khó như vậy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你很棒

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 你 nǐ 饿 è , 我 wǒ 也 yě 很 hěn 饿 è

    - Không chỉ bạn đói, tôi cũng rất đói.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 你 nǐ 壁球 bìqiú 打 dǎ 得 dé 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy đã đề cập đến việc bạn là một cầu thủ bóng quần tuyệt vời như thế nào.

  • volume volume

    - 每天 měitiān 对 duì 着 zhe 镜子 jìngzi 微笑 wēixiào 并 bìng 对 duì 自己 zìjǐ 说 shuō 你 nǐ 很棒 hěnbàng

    - Mỗi ngày mỉm cười trước gương và tự nhắn nhủ với bản thân "bạn thật tuyệt"

  • - 今天 jīntiān 你 nǐ 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 出色 chūsè , 真的 zhēnde , 你 nǐ 真棒 zhēnbàng !

    - Hôm nay bạn thể hiện rất xuất sắc, thật đấy, bạn thật tuyệt!

  • - 他 tā 讲 jiǎng 的 de 很快 hěnkuài , 你 nǐ 听得懂 tīngdedǒng 吗 ma ?

    - Anh ấy nói nhanh quá, bạn có nghe hiểu không?

  • - 你 nǐ 很棒 hěnbàng , 今天 jīntiān 的 de 表现 biǎoxiàn 真 zhēn 好 hǎo

    - Bạn rất tuyệt, hôm nay thể hiện thật tốt.

  • - 你 nǐ 很棒 hěnbàng , 能够 nénggòu 完成 wánchéng 这么 zhème 难 nán 的 de 任务 rènwù

    - Bạn thật tuyệt, có thể hoàn thành nhiệm vụ khó như vậy.

  • - 你 nǐ 做 zuò 得 dé 太棒了 tàibàngle 吧 ba , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 佩服 pèifú 你 nǐ

    - Bạn làm tốt quá, mọi người đều rất ngưỡng mộ bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 很›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+6 nét)
    • Pinyin: Hěn
    • Âm hán việt: Hẫn , Khấn , Ngận
    • Nét bút:ノノ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOAV (竹人日女)
    • Bảng mã:U+5F88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Bàng
    • Âm hán việt: Bổng
    • Nét bút:一丨ノ丶一一一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DQKQ (木手大手)
    • Bảng mã:U+68D2
    • Tần suất sử dụng:Cao