往回走 wǎng huí zǒu
volume volume

Từ hán việt: 【vãng hồi tẩu】

Đọc nhanh: 往回走 (vãng hồi tẩu). Ý nghĩa là: lui gót.

Ý Nghĩa của "往回走" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

往回走 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lui gót

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 往回走

  • volume volume

    - 他 tā 走 zǒu 回来 huílai 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy đi về ăn cơm.

  • volume volume

    - 他 tā 往 wǎng 北边 běibiān 走 zǒu 了 le

    - Anh ấy đi về phía bắc.

  • volume volume

    - 他 tā 慢慢 mànmàn 往前走 wǎngqiánzǒu , 一边 yībiān 儿 ér 唱着歌 chàngzhegē 儿 ér

    - Anh ấy chầm chậm đi về phía trước, vừa đi vừa hát.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 因为 yīnwèi 有事 yǒushì , 所以 suǒyǐ 比 bǐ 往常 wǎngcháng 回来 huílai 得晚 déwǎn

    - hôm nay vì có việc nên về muộn hơn mọi khi

  • volume volume

    - 她 tā 拨头 bōtóu 便 biàn 往回 wǎnghuí 走 zǒu

    - Cô ấy quay đầu đi trở về.

  • volume volume

    - 他 tā 不许 bùxǔ 我 wǒ 单独 dāndú 一人 yīrén 走 zǒu 回家 huíjiā

    - Anh ta không cho phép tôi đi về nhà một mình.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 往南 wǎngnán 走 zǒu 就 jiù 到 dào 学校 xuéxiào 了 le

    - Đi thẳng về phía nam và bạn sẽ đến trường.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ 来回 láihuí 走动 zǒudòng

    - Anh ấy đi đi lại lại trong phòng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 往›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Wǎng , Wàng
    • Âm hán việt: Vãng
    • Nét bút:ノノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOYG (竹人卜土)
    • Bảng mã:U+5F80
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao