影视 yǐngshì
volume volume

Từ hán việt: 【ảnh thị】

Đọc nhanh: 影视 (ảnh thị). Ý nghĩa là: điện ảnh và truyền hình. Ví dụ : - 影视明星 minh tinh điện ảnh và truyền hình.

Ý Nghĩa của "影视" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 3

影视 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điện ảnh và truyền hình

电影和电视

Ví dụ:
  • volume volume

    - 影视明星 yǐngshìmíngxīng

    - minh tinh điện ảnh và truyền hình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 影视

  • volume volume

    - 影视明星 yǐngshìmíngxīng

    - minh tinh điện ảnh và truyền hình.

  • volume volume

    - 一个 yígè 模糊 móhú 的 de 身影 shēnyǐng 从 cóng 黑暗 hēiàn 中 zhōng 闪过 shǎnguò

    - Một hình bóng mờ mịt lao qua từ bóng tối.

  • volume volume

    - 影视 yǐngshì 红星 hóngxīng

    - ngôi sao điện ảnh

  • volume volume

    - 影视剧 yǐngshìjù 中 zhōng 吹 chuī 笛子 dízi 的 de 女星 nǚxīng , 谁 shuí 给 gěi 你 nǐ 留下 liúxià 了 le 深刻印象 shēnkèyìnxiàng 呢 ne

    - Những nữ minh tinh thổi sáo trên nền phim điện ảnh, ai là người để lại ấn tượng sâu sắc nhất cho bạn?

  • volume volume

    - 电视台 diànshìtái 每天 měitiān 都 dōu 会 huì 广播 guǎngbō 电影 diànyǐng

    - Đài truyền hình mỗi ngày đều phát sóng phim.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 透视 tòushì 发现 fāxiàn 肺部 fèibù 有 yǒu 阴影 yīnyǐng , 今天 jīntiān 去 qù 复查 fùchá

    - lần trước chụp X quang phát hiện phổi có vết nám, hôm nay đi kiểm tra lại.

  • volume volume

    - 凝视着 níngshìzhe 水中 shuǐzhōng 的 de 月亮 yuèliang 影子 yǐngzi

    - Ngắm nhìn bóng trăng trong nước.

  • volume volume

    - 小胡 xiǎohú 是 shì 影视 yǐngshì 评论界 pínglùnjiè 的 de 佼佼者 jiǎojiǎozhě

    - Tiểu Hồ là người nổi bật trong lĩnh vực phê bình điện ảnh và truyền hình

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 影›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+12 nét)
    • Pinyin: Yǐng
    • Âm hán việt: Ảnh
    • Nét bút:丨フ一一丶一丨フ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AFHHH (日火竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 视›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFBHU (戈火月竹山)
    • Bảng mã:U+89C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao