彩券 cǎiquàn
volume volume

Từ hán việt: 【thải khoán】

Đọc nhanh: 彩券 (thải khoán). Ý nghĩa là: vé số.

Ý Nghĩa của "彩券" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

彩券 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vé số

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 彩券

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 历过 lìguò 风雨 fēngyǔ , 方见 fāngjiàn 彩虹 cǎihóng

    - Đời người trải qua giông bão mới thấy cầu vồng.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 夕阳 xīyáng , 别样 biéyàng 精彩 jīngcǎi

    - Tuổi già của cuộc đời, rực rỡ theo một cách khác.

  • volume volume

    - 五彩缤纷 wǔcǎibīnfēn

    - nhiều màu rực rỡ.

  • volume volume

    - 五彩缤纷 wǔcǎibīnfēn 的 de 旗子 qízi 在 zài 屋顶 wūdǐng 上 shàng 飘扬 piāoyáng

    - Các lá cờ sặc sỡ rực rỡ bay trong lòng trời trên đỉnh mái nhà.

  • volume volume

    - 今天下午 jīntiānxiàwǔ 有 yǒu 一次 yīcì 彩排 cǎipái

    - Chiều nay có một buổi tổng duyệt.

  • volume volume

    - 鲜明 xiānmíng 的 de 色彩 sècǎi 吸引 xīyǐn 了 le 大家 dàjiā

    - Màu sắc nổi bật thu hút mọi người.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚会 wǎnhuì 的 de 节目 jiémù 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Tiết mục buổi dạ hội hôm nay rất đặc sắc.

  • - 为 wèi 我们 wǒmen 伟大 wěidà 的 de 团队 tuánduì 喝彩 hècǎi , 万岁 wànsuì

    - Hoan hô đội ngũ vĩ đại của chúng ta, muôn năm!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 券›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Quàn
    • Âm hán việt: Khoán
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FQSH (火手尸竹)
    • Bảng mã:U+5238
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao