彩礼钱 cǎilǐ qián
volume volume

Từ hán việt: 【thải lễ tiền】

Đọc nhanh: 彩礼钱 (thải lễ tiền). Ý nghĩa là: tiền sính lễ.

Ý Nghĩa của "彩礼钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

彩礼钱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tiền sính lễ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 彩礼钱

  • volume volume

    - 花红 huāhóng 彩礼 cǎilǐ

    - sính lễ

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 准备 zhǔnbèi 彩礼 cǎilǐ

    - Chúng ta cần chuẩn bị sính lễ.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 她家 tājiā 送 sòng 了 le 彩礼 cǎilǐ

    - Anh ấy đã gửi sính lễ cho nhà cô ấy.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 家人 jiārén 接受 jiēshòu 了 le 彩礼 cǎilǐ

    - Gia đình cô ấy đã nhận sính lễ.

  • volume volume

    - 他 tā 给 gěi 我 wǒ 送 sòng 了 le 一份 yīfèn 彩礼 cǎilǐ

    - Anh ấy đã tặng tôi một phần lễ vật.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 想 xiǎng 娶 qǔ 我 wǒ , 你 nǐ 得 dé 送 sòng 彩礼 cǎilǐ

    - Nếu anh muốn cưới em thì phải đưa sính lễ.

  • volume volume

    - 买 mǎi 结婚 jiéhūn 礼物 lǐwù , 他出 tāchū 的 de 钱 qián 最少 zuìshǎo

    - Mua món quà cưới đó, anh ấy là người bỏ ra ít tiền nhất.

  • volume volume

    - 赏钱 shǎngqian , 小费 xiǎofèi 当 dāng 得到 dédào 服务 fúwù 所 suǒ 给 gěi 的 de 恩惠 ēnhuì 或 huò 礼物 lǐwù , 通常 tōngcháng 以钱 yǐqián 的 de 形式 xíngshì 给予 jǐyǔ

    - Tiền thưởng, tiền tip được trao để đền đáp cho sự ân huệ hoặc món quà được cung cấp bởi dịch vụ, thường được trao dưới hình thức tiền mặt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+8 nét)
    • Pinyin: Cǎi
    • Âm hán việt: Thái , Thải , Thể
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BDHHH (月木竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F69
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao