形容憔悴 xíngróng qiáocuì
volume volume

Từ hán việt: 【hình dung tiều tụy】

Đọc nhanh: 形容憔悴 (hình dung tiều tụy). Ý nghĩa là: khổ hình.

Ý Nghĩa của "形容憔悴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

形容憔悴 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khổ hình

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 形容憔悴

  • volume volume

    - 不忍卒读 bùrěnzúdú ( 不忍心 bùrěnxīn 读完 dúwán , 多 duō 形容 xíngróng 文章 wénzhāng 悲惨 bēicǎn 动人 dòngrén )

    - không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

  • volume volume

    - 她 tā 脸色苍白 liǎnsècāngbái , 形容憔悴 xíngróngqiáocuì

    - Cô ấy mặt tái nhợt, dáng vẻ tiều tụy.

  • volume volume

    - 她 tā 因为 yīnwèi 照顾 zhàogu 孩子 háizi 而 ér 形容憔悴 xíngróngqiáocuì

    - Cô ấy vì chăm sóc con mà dáng vẻ tiều tụy.

  • volume volume

    - 形容憔悴 xíngróngqiáocuì

    - hình dạng tiều tuỵ

  • volume volume

    - 漂亮 piàoliàng 是 shì 一个 yígè 形容词 xíngróngcí

    - "Đẹp" là một tính từ.

  • volume volume

    - 刮 guā 了 le 一夜 yīyè 的 de 秋风 qiūfēng , 花木 huāmù 都 dōu 显得 xiǎnde 憔悴 qiáocuì 了 le

    - qua một đêm gió thu, hoa cỏ đều võ vàng.

  • volume volume

    - 劳累 láolèi 的 de 她 tā 形容憔悴 xíngróngqiáocuì

    - Cô ấy mệt mỏi hình dáng tiều tụy.

  • volume volume

    - 刀枪入库 dāoqiāngrùkù , 马放南山 mǎfàngnánshān ( 形容 xíngróng 战争 zhànzhēng 结束 jiéshù , 天下太平 tiānxiàtàipíng )

    - kết thúc chiến tranh, thiên hạ thái bình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 容›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOR (十金人口)
    • Bảng mã:U+5BB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 悴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Cuì
    • Âm hán việt: Tuỵ
    • Nét bút:丶丶丨丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYOJ (心卜人十)
    • Bảng mã:U+60B4
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 憔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Tiều
    • Nét bút:丶丶丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POGF (心人土火)
    • Bảng mã:U+6194
    • Tần suất sử dụng:Trung bình