Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 憔
䩌 嫶
顦
憔 là gì? 憔 (Tiều). Bộ Tâm 心 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: 1. mệt mỏi, “Tiều tụy” 憔悴: (1) Khốn khổ. Từ ghép với 憔 : 面容憔悴 Mặt mũi hốc hác, gương mặt tiều tuỵ. Chi tiết hơn...