Các biến thể (Dị thể) của 憔

  • Cách viết khác

    䩌 嫶

  • Thông nghĩa

    顦

Ý nghĩa của từ 憔 theo âm hán việt

憔 là gì? 憔 (Tiều). Bộ Tâm 心 (+12 nét). Tổng 15 nét but (丶丶丨ノ丨丶一一一丨一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: 1. mệt mỏi, “Tiều tụy” 憔悴: (1) Khốn khổ. Từ ghép với 憔 : 面容憔悴 Mặt mũi hốc hác, gương mặt tiều tuỵ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. mệt mỏi
  • 2. tiều tuỵ, xác xơ

Từ điển Thiều Chửu

  • Tiều tuỵ 憔悴 khốn khổ.
  • Hốc hác, nhan sắc tiều tụy 顏色憔悴 mặt mũi hốc hác trông đáng thương lắm.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 憔悴tiều tuỵ [qiáocuì] Hốc hác, tiều tuỵ

- 面容憔悴 Mặt mũi hốc hác, gương mặt tiều tuỵ.

Từ điển trích dẫn

Tính từ
* “Tiều tụy” 憔悴: (1) Khốn khổ

- (2) Hốc hác. “nhan sắc tiều tụy” 顏色憔悴 mặt mũi hốc hác.

Từ ghép với 憔