无法形容 wúfǎ xíngróng
volume volume

Từ hán việt: 【vô pháp hình dung】

Đọc nhanh: 无法形容 (vô pháp hình dung). Ý nghĩa là: không thể diễn tả được, không thể nói ra. Ví dụ : - 我告诉他们你的糖果真的是好吃到无法形容。 Tôi đã nói với họ rằng kẹo của bạn tuyệt không thể tả.

Ý Nghĩa của "无法形容" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

无法形容 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không thể diễn tả được

indescribable

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 告诉 gàosù 他们 tāmen 你 nǐ 的 de 糖果 tángguǒ 真的 zhēnde 是 shì 好吃 hǎochī 到 dào 无法形容 wúfǎxíngróng

    - Tôi đã nói với họ rằng kẹo của bạn tuyệt không thể tả.

✪ 2. không thể nói ra

unspeakable

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 无法形容

  • volume volume

    - 那次 nàcì 事故 shìgù 使 shǐ 他 tā 毁容 huǐróng , 终生 zhōngshēng 无法 wúfǎ 恢复 huīfù

    - Vụ tai nạn đó đã làm cho anh ấy bị hủy hoại khuôn mặt, không thể phục hồi suốt đời.

  • volume volume

    - 一言既出 yīyánjìchū , 驷马难追 sìmǎnánzhuī ( 形容 xíngróng 话 huà 说 shuō 出口 chūkǒu , 无法 wúfǎ 再 zài 收回 shōuhuí )

    - nhất ngôn kí xuất, tứ mã nan truy.

  • volume volume

    - 身无长物 shēnwúchángwù ( 形容 xíngróng 穷困 qióngkùn 或 huò 俭朴 jiǎnpǔ )

    - nghèo rớt mùng tơi (chẳng có của nả gì nên hồn).

  • volume volume

    - 我 wǒ 无法形容 wúfǎxíngróng 这里 zhèlǐ 的 de 美 měi

    - Tôi không thể miêu tả được vẻ đẹp của nơi đây.

  • volume volume

    - 我 wǒ 无法 wúfǎ 容忍 róngrěn 他 tā 的 de 撒谎 sāhuǎng

    - Tôi không thể tha thứ việc anh ta nói dối.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 绝望 juéwàng 了 le , 无法 wúfǎ 继续前进 jìxùqiánjìn

    - Họ đã tuyệt vọng và không thể tiếp tục.

  • volume volume

    - 我 wǒ 告诉 gàosù 他们 tāmen 你 nǐ 的 de 糖果 tángguǒ 真的 zhēnde 是 shì 好吃 hǎochī 到 dào 无法形容 wúfǎxíngróng

    - Tôi đã nói với họ rằng kẹo của bạn tuyệt không thể tả.

  • - 吸 xī 鸦片 yāpiàn 者 zhě 通常 tōngcháng 容易 róngyì 陷入 xiànrù 毒瘾 dúyǐn 无法自拔 wúfǎzìbá

    - Người hút thuốc phiện thường dễ rơi vào nghiện ngập và khó thoát ra.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 容›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Dong , Dung
    • Nét bút:丶丶フノ丶ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JCOR (十金人口)
    • Bảng mã:U+5BB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao