归总 guī zǒng
volume volume

Từ hán việt: 【quy tổng】

Đọc nhanh: 归总 (quy tổng). Ý nghĩa là: cộng lại; tóm lại; gộp lại. Ví dụ : - 说什么大队人马,归总才十几个人! nói gì đại đội tiểu đội, tóm lại có mười mấy người thôi!

Ý Nghĩa của "归总" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

归总 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cộng lại; tóm lại; gộp lại

把分散的归并到一处;总共

Ví dụ:
  • volume volume

    - 说 shuō 什么 shénme 大队人马 dàduìrénmǎ , 归总 guīzǒng 才 cái 十几个 shíjǐgè 人 rén

    - nói gì đại đội tiểu đội, tóm lại có mười mấy người thôi!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 归总

  • volume volume

    - 事实 shìshí 总归 zǒngguī 是 shì 事实 shìshí

    - sự thật dù sao vẫn là sự thật.

  • volume volume

    - 说 shuō 什么 shénme 大队人马 dàduìrénmǎ , 归总 guīzǒng 才 cái 十几个 shíjǐgè 人 rén

    - nói gì đại đội tiểu đội, tóm lại có mười mấy người thôi!

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 您 nín 的 de 口味 kǒuwèi 和 hé 消费 xiāofèi 预算 yùsuàn 如何 rúhé , 香港 xiānggǎng 的 de 餐馆 cānguǎn 总能 zǒngnéng 迎合 yínghé 您 nín 的 de 要求 yāoqiú

    - Bất kể thói quen ăn uống và ngân sách chi tiêu của bạn như thế nào, các nhà hàng ở Hồng Kông sẽ luôn phục vụ bạn.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事儿 shìer 总算 zǒngsuàn 有 yǒu 了 le 一个 yígè 归结 guījié

    - việc này xem như đã kết thúc.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 俗话说 súhuàshuō 的 de 好 hǎo 丑 chǒu 媳妇 xífù 总得 zǒngděi 见 jiàn 公婆 gōngpó 两女 liǎngnǚ 最终 zuìzhōng 还是 háishì 走 zǒu 了 le 进去 jìnqù

    - Nhưng mà, tục ngữ nói cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra, hai người phụ nữ ấy cuối cùng cũng bước vào

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 总是 zǒngshì 早出晚归 zǎochūwǎnguī

    - Gần đây anh ấy luôn đi sớm về hôm.

  • volume volume

    - 不要 búyào 着急 zháojí , 问题 wèntí 总是 zǒngshì 会 huì 解决 jiějué 的 de

    - Đừng lo lắng, vấn đề chung quy lại sẽ được giải quyết.

  • volume volume

    - 上课时 shàngkèshí 他 tā 总是 zǒngshì 走心 zǒuxīn

    - Anh ấy luôn lơ đãng trong giờ học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 归›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+2 nét)
    • Pinyin: Guī , Kuì
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLSM (中中尸一)
    • Bảng mã:U+5F52
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 总›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bát 八 (+7 nét), tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Zōng , Zǒng
    • Âm hán việt: Tổng
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CRP (金口心)
    • Bảng mã:U+603B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao