弱侧 ruò cè
volume volume

Từ hán việt: 【nhược trắc】

Đọc nhanh: 弱侧 (nhược trắc). Ý nghĩa là: ngoài lề (thể thao), Mặt yếu.

Ý Nghĩa của "弱侧" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弱侧 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngoài lề (thể thao)

off side (sports)

✪ 2. Mặt yếu

weak side

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弱侧

  • volume volume

    - 鸡汤 jītāng 补养 bǔyǎng 身 shēn 虚弱 xūruò

    - Canh gà bồi bổ cơ thể yếu.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 侧身 cèshēn 躲到 duǒdào 树后 shùhòu

    - anh ta lách mình núp vào sau thân cây

  • volume volume

    - 从 cóng 侧面 cèmiàn 了解 liǎojiě

    - tìm hiểu từ một khía cạnh.

  • volume volume

    - 从 cóng 侧面 cèmiàn 打击 dǎjī 敌人 dírén

    - tấn công địch từ cạnh sườn

  • volume volume

    - 从 cóng 春田 chūntián 山 shān 的 de 南侧 náncè 登顶 dēngdǐng

    - Núi Springfield từ mặt nam.

  • volume volume

    - 两侧 liǎngcè 的 de 血管 xuèguǎn 吻合 wěnhé 看起来 kànqǐlai 都 dōu 不错 bùcuò

    - Anastomoses trông tuyệt vời ở cả hai bên.

  • volume volume

    - 从 cóng 正面 zhèngmiàn 看 kàn 从 cóng 侧面 cèmiàn 看 kàn 这尊 zhèzūn 雕塑 diāosù 都 dōu 无可挑剔 wúkětiāoti

    - Nhìn từ phía trước và từ bên cạnh, tác phẩm điêu khắc này thật hoàn hảo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 势头 shìtóu 正在 zhèngzài 减弱 jiǎnruò

    - Tình thế của họ đang suy yếu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè , Zè , Zhāi
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:ノ丨丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OBON (人月人弓)
    • Bảng mã:U+4FA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+7 nét)
    • Pinyin: Ruò
    • Âm hán việt: Nhược
    • Nét bút:フ一フ丶一フ一フ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NMNIM (弓一弓戈一)
    • Bảng mã:U+5F31
    • Tần suất sử dụng:Rất cao