侧扁 cèbiǎn
volume volume

Từ hán việt: 【trắc biển】

Đọc nhanh: 侧扁 (trắc biển). Ý nghĩa là: dẹt; mỏng; bẹt.

Ý Nghĩa của "侧扁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侧扁 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dẹt; mỏng; bẹt

从背部到腹部的距离大于左右两侧之间的距离,如鲫鱼的身体

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侧扁

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 的 de 字 zì 项 xiàng 一边 yībiān 儿侧 ércè 歪 wāi

    - Chữ cô ấy viết lệch về một bên.

  • volume volume

    - 鸭子 yāzi 的 de 喙 huì 扁 biǎn 而 ér 宽 kuān

    - Mỏ của vịt bẹt mà rộng.

  • volume volume

    - 他侧 tācè 着 zhe 脸 liǎn 看着 kànzhe 远处 yuǎnchù

    - Anh ấy nghiêng mặt nhìn về nơi xa.

  • volume volume

    - 他 tā 挑 tiāo 着 zhe 行李 xínglǐ , 扁担 biǎndàn 压 yā 得 dé 嘎吱 gāzhī 嘎吱 gāzhī 的 de 响 xiǎng

    - anh ấy gánh hành lý đi, đòn gánh kêu kẽo kẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚步 jiǎobù 正合 zhènghé 着 zhe 那 nà 扁担 biǎndàn 颤悠 chànyōu 的 de 节拍 jiépāi

    - bước chân anh ta nhún nhảy theo nhịp đòn gánh.

  • volume volume

    - 从 cóng 春田 chūntián 山 shān 的 de 南侧 náncè 登顶 dēngdǐng

    - Núi Springfield từ mặt nam.

  • volume volume

    - 他 tā 昨天 zuótiān 辗转反侧 zhǎnzhuǎnfǎncè 一 yī 整晚 zhěngwǎn

    - Anh ta trằn trọc suốt đêm hôm qua.

  • volume volume

    - 他 tā 探身 tànshēn 窗外 chuāngwài , 侧耳细听 cèěrxìtīng

    - anh ta chồm mình qua cửa sổ, nghiêng tai lắng nghe

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè , Zè , Zhāi
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:ノ丨丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OBON (人月人弓)
    • Bảng mã:U+4FA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 扁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+5 nét)
    • Pinyin: Biǎn , Biàn , Piān
    • Âm hán việt: Biên , Biển , Thiên
    • Nét bút:丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HSBT (竹尸月廿)
    • Bảng mã:U+6241
    • Tần suất sử dụng:Cao