Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 侧
側
夨
侧 là gì? 侧 (Trắc). Bộ Nhân 人 (+6 nét). Tổng 8 nét but (ノ丨丨フノ丶丨丨). Ý nghĩa là: một bên. Từ ghép với 侧 : 公路的兩側 Hai bên đường cái, 孔子過泰山側 Khổng tử đi qua bên núi Thái Sơn (Lễ kí), 側臥 Nằm nghiêng, 側身而入 (Nghiêng người) lách vào, 側耳細聽 Vểnh tai nghe Chi tiết hơn...