弧面宝石 hú miàn bǎoshí
volume volume

Từ hán việt: 【o diện bảo thạch】

Đọc nhanh: 弧面宝石 (o diện bảo thạch). Ý nghĩa là: Ngọc mài tròn.

Ý Nghĩa của "弧面宝石" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弧面宝石 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngọc mài tròn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弧面宝石

  • volume volume

    - 大理石 dàlǐshí 的 de 桌面 zhuōmiàn 很 hěn 光滑 guānghuá

    - Mặt bàn bằng đá hoa đại lý bóng loáng.

  • volume volume

    - 地面 dìmiàn 上 shàng 的 de 石头 shítou 很 hěn 坚硬 jiānyìng

    - Những viên đá trên mặt đất rất cứng.

  • volume volume

    - 察验 cháyàn 宝石 bǎoshí 的 de 等级 děngjí

    - kiểm tra cấp độ của đá quý

  • volume volume

    - 别看 biékàn 多 duō 啦 la A 梦 mèng 的 de 口袋 kǒudài 小小的 xiǎoxiǎode , 其实 qíshí , 里面 lǐmiàn 装 zhuāng 了 le 无限 wúxiàn 的 de 宝贝 bǎobèi 呢 ne !

    - Đừng nhìn vào những chiếc túi nhỏ của Doraemon, thực ra, nó chứa đựng rất nhiều bảo bối!

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 是 shì 雕琢 diāozhuó 宝石 bǎoshí

    - Công việc của anh ấy là điêu khắc đá quý.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手镯 shǒuzhuó 上 shàng 镶 xiāng 有 yǒu 绿宝石 lǜbǎoshí

    - Vòng tay của cô được nạm ngọc lục bảo.

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 屁股 pìgu 坐在 zuòzài 石头 shítou 上面 shàngmiàn

    - Cô ấy ngồi lên đá.

  • volume volume

    - 你 nǐ 蹴 cù 在 zài 石头 shítou 上面 shàngmiàn

    - Bạn giẫm lên mặt đá.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 弧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ , O , Ô
    • Nét bút:フ一フノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NHVO (弓竹女人)
    • Bảng mã:U+5F27
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao