宝石手表 bǎoshí shǒubiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【bảo thạch thủ biểu】

Đọc nhanh: 宝石手表 (bảo thạch thủ biểu). Ý nghĩa là: Đồng hồ đeo tay nạm đá quý.

Ý Nghĩa của "宝石手表" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

宝石手表 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đồng hồ đeo tay nạm đá quý

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 宝石手表

  • volume volume

    - 哈蒙德 hāméngdé 家 jiā 被盗 bèidào 红宝石 hóngbǎoshí 的 de 那种 nàzhǒng 罕见 hǎnjiàn 吗 ma

    - Quý hiếm như những viên ngọc lục bảo đỏ đã bị đánh cắp khỏi nhà Hammond?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 是 shì 雕琢 diāozhuó 宝石 bǎoshí

    - Công việc của anh ấy là điêu khắc đá quý.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 手镯 shǒuzhuó 上 shàng 镶 xiāng 有 yǒu 绿宝石 lǜbǎoshí

    - Vòng tay của cô được nạm ngọc lục bảo.

  • volume volume

    - 手镯 shǒuzhuó 上 shàng 嵌饰 qiànshì 了 le 一颗 yīkē 红宝石 hóngbǎoshí

    - Vòng đeo tay được đính một viên hồng ngọc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 名牌 míngpái 手表 shǒubiǎo 很 hěn 贵 guì

    - Chiếc đồng hồ hiệu của anh ấy rất đắt.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 两件 liǎngjiàn 宝 bǎo , 双手 shuāngshǒu 与 yǔ 大脑 dànǎo

    - Đời người có hai vật quý giá, đôi bàn tay và khối óc.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 三块 sānkuài 手表 shǒubiǎo

    - Hãy cho tôi một mảnh vải.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 钻石 zuànshí 手表 shǒubiǎo 很 hěn 贵 guì

    - Đồng hồ kim cương của anh ấy rất đắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 宝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo , Bửu
    • Nét bút:丶丶フ一一丨一丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JMGI (十一土戈)
    • Bảng mã:U+5B9D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 表›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+2 nét)
    • Pinyin: Biǎo
    • Âm hán việt: Biểu
    • Nét bút:一一丨一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMV (手一女)
    • Bảng mã:U+8868
    • Tần suất sử dụng:Rất cao