引证 yǐnzhèng
volume volume

Từ hán việt: 【dẫn chứng】

Đọc nhanh: 引证 (dẫn chứng). Ý nghĩa là: dẫn chứng; chứng dẫn; viện chứng; viện cứ.

Ý Nghĩa của "引证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

引证 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dẫn chứng; chứng dẫn; viện chứng; viện cứ

引用事实或言论、著作做根据

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 引证

  • volume volume

    - 事故 shìgù 引发 yǐnfā 了 le 交通堵塞 jiāotōngdǔsè

    - Tai nạn đã gây ra tắc nghẽn giao thông.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 援引 yuányǐn 例证 lìzhèng

    - dẫn ra các bằng chứng luật lệ.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng 了 le 他 tā 的 de 拟议 nǐyì 是 shì 完全正确 wánquánzhèngquè 的 de

    - sự thật đã chứng minh rằng những dự tính của anh ấy là hoàn toàn chính xác.

  • volume volume

    - 黄疸 huángdǎn 会 huì 引起 yǐnqǐ 皮肤 pífū 变黄 biànhuáng

    - Vàng da sẽ khiến da trở nên vàng.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng 这是 zhèshì 幻想 huànxiǎng

    - Sự thật chứng minh đây là ảo tưởng.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng 他 tā 是 shì 对 duì 的 de

    - Thực tế chứng minh anh ấy đúng.

  • volume volume

    - 事实证明 shìshízhèngmíng , 姜 jiāng 还是 háishì 老的辣 lǎodelà

    - Thực tế chứng minh, gừng càng già càng cay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao