保证金 bǎozhèngjīn
volume volume

Từ hán việt: 【bảo chứng kim】

Đọc nhanh: 保证金 (bảo chứng kim). Ý nghĩa là: tiền ký quỹ; tiền bảo đảm; tiền đặt cọc, tiền bảo lãnh (để được tại ngoại hầu tra).

Ý Nghĩa của "保证金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

保证金 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tiền ký quỹ; tiền bảo đảm; tiền đặt cọc

为了保证履行某种义务而缴纳的一定数量的钱.

✪ 2. tiền bảo lãnh (để được tại ngoại hầu tra)

旧时被告人为了保证不逃避审讯而向法院或警察机关缴纳的一定数量的钱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 保证金

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 已经 yǐjīng 将 jiāng 高压 gāoyā 保险 bǎoxiǎn 器 qì 改装 gǎizhuāng 过 guò 了 le

    - để đảm bảo an toàn, đã lắp lại cầu dao cao áp rồi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保证 bǎozhèng 安全 ānquán , 门 mén 总是 zǒngshì 锁 suǒ 着 zhe 的 de

    - Để đảm bảo sự an toàn, cửa luôn được khóa.

  • volume volume

    - 保险金额 bǎoxiǎnjīné 此类 cǐlèi 合同规定 hétóngguīdìng 的 de 保险 bǎoxiǎn 的 de 金额 jīné 或 huò 比例 bǐlì

    - Số tiền bảo hiểm được quy định trong hợp đồng này là số tiền hoặc tỷ lệ bảo hiểm của loại bảo hiểm này.

  • volume volume

    - 产品包装 chǎnpǐnbāozhuāng 保证 bǎozhèng 全性 quánxìng 保真 bǎozhēn

    - Bao bì sản phẩm đảm bảo toàn vẹn.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 供货 gōnghuò 的 de 数量 shùliàng 保证 bǎozhèng 得 dé 了 le 吗 ma ?

    - Hàng các bạn cung cấp có đảm bảo về số lượng không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 必须 bìxū 缴纳 jiǎonà 保证金 bǎozhèngjīn

    - Họ phải nộp tiền đặt cọc.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 的 de 产品 chǎnpǐn 能 néng 保证质量 bǎozhèngzhìliàng 吗 ma ?

    - Sản phẩm của các bạn có đảm bảo chất lượng không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 需要 xūyào 提供 tígōng 合同 hétóng 作为 zuòwéi 保证 bǎozhèng

    - Họ cần cung cấp hợp đồng làm sự bảo đảm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao