引道证 yǐn dào zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【dẫn đạo chứng】

Đọc nhanh: 引道证 (dẫn đạo chứng). Ý nghĩa là: chứng minh thư dẫn đường.

Ý Nghĩa của "引道证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

引道证 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chứng minh thư dẫn đường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 引道证

  • volume volume

    - 援引 yuányǐn 例证 lìzhèng

    - dẫn ra các bằng chứng luật lệ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 向 xiàng 你 nǐ 保证 bǎozhèng 他们 tāmen 胡说八道 húshuōbādào

    - Tôi cam đoan với bạn là anh ta nói vớ vẩn.

  • volume volume

    - 未经 wèijīng 证实 zhèngshí 的 de 报道 bàodào 显示 xiǎnshì

    - Các báo cáo chưa được xác nhận cho thấy hàng trăm

  • volume volume

    - 定 dìng 是 shì 他 tā 自己 zìjǐ 知道 zhīdào 自己 zìjǐ 的 de 犯罪 fànzuì 证据 zhèngjù 暴露 bàolù 连夜 liányè 毁尸灭迹 huǐshīmièjì 了 le

    - Nhất định là hắn biết chứng cứ phạm tội của mình bị bại lộ nên đã phi tang ngay trong đêm.

  • volume volume

    - 一名 yīmíng 自杀式 zìshāshì 爆炸 bàozhà 者 zhě 引爆 yǐnbào 了 le 炸药 zhàyào

    - Một kẻ đánh bom liều chết đã kích nổ một quả nổ.

  • volume volume

    - 这 zhè 道菜 dàocài 吸引 xīyǐn 他 tā 到 dào 这里 zhèlǐ

    - Món ăn này thu hút anh ấy tới đây.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 味道 wèidao 浓郁 nóngyù 的 de 好 hǎo 调味品 tiáowèipǐn 和 hé 甜 tián 的 de 干果 gānguǒ 之间 zhījiān 有 yǒu 一个 yígè 有趣 yǒuqù 的 de 对比 duìbǐ

    - Có một sự trái ngược thú vị giữa một loại gia vị có hương vị và trái cây khô ngọt

  • volume volume

    - 难道 nándào 我们 wǒmen 没有 méiyǒu 生病 shēngbìng 的 de 许可证 xǔkězhèng 吗 ma 野兽 yěshòu 乐团 yuètuán 的 de 歌 gē

    - Chúng tôi không có giấy phép để bị bệnh?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao