引擎锅炉管道 yǐnqíng guōlú guǎndào
volume volume

Từ hán việt: 【dẫn kình oa lô quản đạo】

Đọc nhanh: 引擎锅炉管道 (dẫn kình oa lô quản đạo). Ý nghĩa là: Ống hơi của nồi hơi máy.

Ý Nghĩa của "引擎锅炉管道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

引擎锅炉管道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ống hơi của nồi hơi máy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 引擎锅炉管道

  • volume volume

    - 你 nǐ 按 àn 按钮 ànniǔ 启动 qǐdòng 车辆 chēliàng 引擎 yǐnqíng

    - Bạn ấn nút ấn khởi động động cơ xe.

  • volume volume

    - 巨大 jùdà 的 de 管道 guǎndào 把 bǎ 水沿 shuǐyán 山坡 shānpō 输送 shūsòng 下山 xiàshān

    - Những đường ống khổng lồ dẫn nước xuống sườn đồi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 挖开 wākāi 半个 bànge 路面 lùmiàn 以 yǐ 铺设 pūshè 新 xīn 的 de 煤气管道 méiqìguǎndào

    - Người dân đào mở một nửa mặt đường để lát đường ống ga mới.

  • volume volume

    - 放在 fàngzài 引擎盖 yǐnqínggài 上 shàng

    - Đưa chúng lên mui xe.

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 铗 jiá 用来 yònglái 调整 tiáozhěng 或 huò 关闭 guānbì 柔软 róuruǎn 管道 guǎndào 的 de 夹子 jiāzi , 尤指 yóuzhǐ 实验室 shíyànshì 设备 shèbèi

    - 弹簧铗 được sử dụng để điều chỉnh hoặc đóng kẹp các ống mềm trong đường ống, đặc biệt là trong thiết bị phòng thí nghiệm.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 他 tā 说 shuō 不 bù 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 知道 zhīdào 了 le

    - Dù anh ấy có nói hay không thì tôi cũng biết.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 管道 guǎndào 把 bǎ 热水 rèshuǐ 从 cóng 锅炉 guōlú 输送到 shūsòngdào 散热器 sànrèqì 里 lǐ

    - Dùng ống dẫn để truyền nhiệt từ nồi hơi tới bộ tản nhiệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 敷设 fūshè 管道 guǎndào

    - Họ đang lắp đặt ống dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 擎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Kình
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKQ (廿大手)
    • Bảng mã:U+64CE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao