锅炉管道 guōlú guǎndào
volume volume

Từ hán việt: 【oa lô quản đạo】

Đọc nhanh: 锅炉管道 (oa lô quản đạo). Ý nghĩa là: Ống nồi hơi (bộ phận của máy).

Ý Nghĩa của "锅炉管道" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锅炉管道 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ống nồi hơi (bộ phận của máy)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锅炉管道

  • volume volume

    - 巨大 jùdà 的 de 管道 guǎndào 把 bǎ 水沿 shuǐyán 山坡 shānpō 输送 shūsòng 下山 xiàshān

    - Những đường ống khổng lồ dẫn nước xuống sườn đồi.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 挖开 wākāi 半个 bànge 路面 lùmiàn 以 yǐ 铺设 pūshè 新 xīn 的 de 煤气管道 méiqìguǎndào

    - Người dân đào mở một nửa mặt đường để lát đường ống ga mới.

  • volume volume

    - 管道工 guǎndàogōng 修理 xiūlǐ 了 le 吸管 xīguǎn 系统 xìtǒng

    - Thợ ống nước đã sửa hệ thống ống dẫn.

  • volume volume

    - 杜 dù 管道 guǎndào 漏洞 lòudòng

    - Chặn lỗ thủng đường ống.

  • volume volume

    - 不管 bùguǎn 他 tā 说 shuō 不 bù 说 shuō , 反正 fǎnzhèng 我 wǒ 知道 zhīdào 了 le

    - Dù anh ấy có nói hay không thì tôi cũng biết.

  • volume volume

    - 通过 tōngguò 管道 guǎndào 把 bǎ 热水 rèshuǐ 从 cóng 锅炉 guōlú 输送到 shūsòngdào 散热器 sànrèqì 里 lǐ

    - Dùng ống dẫn để truyền nhiệt từ nồi hơi tới bộ tản nhiệt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 难道 nándào 对 duì 她 tā 的 de 生活 shēnghuó 方式 fāngshì 坐视不管 zuòshìbùguǎn 吗 ma ?

    - lẽ nào chúng ta đứng khoanh tay trước cách sống của cô ấy?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 敷设 fūshè 管道 guǎndào

    - Họ đang lắp đặt ống dẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 炉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+4 nét)
    • Pinyin: Lú
    • Âm hán việt: Lô , Lư
    • Nét bút:丶ノノ丶丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FIS (火戈尸)
    • Bảng mã:U+7089
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 管›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǎn
    • Âm hán việt: Quản
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶丶丶フ丨フ一フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HJRR (竹十口口)
    • Bảng mã:U+7BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 道›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+9 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đạo
    • Nét bút:丶ノ一ノ丨フ一一一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YTHU (卜廿竹山)
    • Bảng mã:U+9053
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao