弋阳腔 yìyángqiāng
volume volume

Từ hán việt: 【dặc dương khang】

Đọc nhanh: 弋阳腔 (dặc dương khang). Ý nghĩa là: điệu hát Dực Dương (điệu hát bắt nguồn từ huyện Dực Dương tỉnh Giang Tây, lưu hành rộng rãi. Một người hát, nhiều người đệm theo bằng bộ gõ.).

Ý Nghĩa của "弋阳腔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弋阳腔 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. điệu hát Dực Dương (điệu hát bắt nguồn từ huyện Dực Dương tỉnh Giang Tây, lưu hành rộng rãi. Một người hát, nhiều người đệm theo bằng bộ gõ.)

戏曲声腔之一,起源于江西弋阳,流行地区很广由一人独唱,众人帮腔,用打击乐 器伴奏也叫弋腔

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弋阳腔

  • volume volume

    - 一腔 yīqiāng 怨恨 yuànhèn

    - giọng nói đầy sự oán giận

  • volume volume

    - 鸡有 jīyǒu 两个 liǎnggè 胸腔 xiōngqiāng

    - Con gà có hai khoang ngực.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 的 de 阳光 yángguāng 很 hěn 强烈 qiángliè

    - Ánh nắng buổi trưa rất gay gắt.

  • volume volume

    - 云层 yúncéng 遮住 zhēzhù 了 le 阳光 yángguāng

    - Mây che mất ánh sáng mặt trời.

  • volume volume

    - 不要 búyào 因为 yīnwèi 好看 hǎokàn 而 ér 盲目 mángmù 地 dì 选购 xuǎngòu 太阳镜 tàiyangjìng

    - Đừng mù quáng mua kính râm chỉ vì chúng trông đẹp.

  • volume volume

    - 东方红 dōngfānghóng , 太阳升 tàiyangshēng

    - phía đông chuyển sang màu hồng, mặt trời mọc.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 在 zài 圣地牙哥 shèngdìyágē 卖 mài 阳台 yángtái 家具 jiājù

    - Có lẽ tôi đang bán đồ nội thất sân hiên ở San Diego.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 的 de 太阳 tàiyang 晒 shài 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Buổi chiều nắng chiếu như đổ lửa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+0 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dặc
    • Nét bút:一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IP (戈心)
    • Bảng mã:U+5F0B
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 腔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+8 nét)
    • Pinyin: Kòng , Qiāng
    • Âm hán việt: Khang , Khoang , Soang , Xoang
    • Nét bút:ノフ一一丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BJCM (月十金一)
    • Bảng mã:U+8154
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:フ丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLA (弓中日)
    • Bảng mã:U+9633
    • Tần suất sử dụng:Rất cao