异乡 yìxiāng
volume volume

Từ hán việt: 【dị hương】

Đọc nhanh: 异乡 (dị hương). Ý nghĩa là: tha hương; đất khách quê người. Ví dụ : - 客居异乡 sống nơi đất khách quê người.

Ý Nghĩa của "异乡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

异乡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tha hương; đất khách quê người

外乡;外地 (就做客的人而言)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 客居 kèjū 异乡 yìxiāng

    - sống nơi đất khách quê người.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异乡

  • volume volume

    - 客居 kèjū 异乡 yìxiāng

    - sống nơi đất khách quê người.

  • volume volume

    - 乡亲们 xiāngqīnmen

    - Bà con hàng xóm.

  • volume volume

    - 异国他乡 yìguótāxiāng

    - tha hương nơi xứ người

  • volume volume

    - 漂泊异乡 piāobóyìxiāng 为 wèi 异客 yìkè

    - Lang thang phiêu bạt nơi đất khách,

  • volume volume

    - 这香 zhèxiāng 来自 láizì 异国他乡 yìguótāxiāng

    - Hương liệu này đến từ nước ngoài.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 来到 láidào 异国他乡 yìguótāxiāng 比比皆是 bǐbǐjiēshì 都 dōu 不 bù 熟悉 shúxī

    - Một mình đến nơi đất khách.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián , 劳动 láodòng 人民 rénmín 经常 jīngcháng 过 guò 着 zhe 颠沛流离 diānpèiliúlí , 漂泊异乡 piāobóyìxiāng 的 de 生活 shēnghuó

    - trước giải phóng, người dân lao động thường phải sống một cuộc sống lưu lạc, phiêu bạt tha hương.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét), yêu 幺 (+0 nét)
    • Pinyin: Xiāng , Xiǎng , Xiàng
    • Âm hán việt: Hương , Hướng , Hưởng
    • Nét bút:フフノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VVH (女女竹)
    • Bảng mã:U+4E61
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao