开吃 kāi chī
volume volume

Từ hán việt: 【khai cật】

Đọc nhanh: 开吃 (khai cật). Ý nghĩa là: bắt đầu ăn.

Ý Nghĩa của "开吃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开吃 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bắt đầu ăn

to start eating

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开吃

  • volume volume

    - 这药 zhèyào 吃 chī 了 le 能 néng 开胃 kāiwèi

    - uống thuốc này có thể kích thích ăn ngon miệng hơn.

  • volume volume

    - 新 xīn 农具 nóngjù 在 zài 农村 nóngcūn 很 hěn 吃得开 chīdekāi

    - ở nông thôn, các nông cụ mới rất được ưa thích

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 老一套 lǎoyītào 现在 xiànzài 可 kě 吃不开 chībùkāi 了 le

    - biện pháp cũ của anh bây giờ không còn xài được nữa rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 决定 juédìng 开始 kāishǐ 吃素 chīsù

    - Tôi quyết định bắt đầu ăn chay.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一旁 yīpáng 开心 kāixīn 吃瓜 chīguā

    - Anh ấy vui vẻ hóng drama ở một bên.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 准备 zhǔnbèi 放开 fàngkāi 肚子 dǔzi 吃 chī 自助餐 zìzhùcān

    - Hôm nay chuẩn bị ăn buffet thả ga đây

  • volume volume

    - 开始 kāishǐ 吃头盘 chītóupán 或 huò 冷 lěng 碟 dié 的 de 时候 shíhou , 印象 yìnxiàng 很 hěn 好 hǎo

    - Khi tôi bắt đầu ăn một món khai vị hoặc món lạnh, tôi rất ấn tượng.

  • volume volume

    - 中午 zhōngwǔ 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 吃 chī 盒饭 héfàn , 最近 zuìjìn 新开 xīnkāi 了 le 一家 yījiā

    - Buổi trưa tôi muốn đi ăn cơm hộp ,gần đây có quán vừa mở.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 吃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+3 nét)
    • Pinyin: Chī , Jī
    • Âm hán việt: Cật , Ngật
    • Nét bút:丨フ一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RON (口人弓)
    • Bảng mã:U+5403
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao