开办费 kāibàn fèi
volume volume

Từ hán việt: 【khai biện phí】

Đọc nhanh: 开办费 (khai biện phí). Ý nghĩa là: Chi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp).

Ý Nghĩa của "开办费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开办费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chi phí tổ chức, chi phí thành lập (doanh nghiệp)

1,筹建人员开支的费用

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开办费

  • volume volume

    - 他 tā 正点 zhèngdiǎn 离开 líkāi 了 le 办公室 bàngōngshì

    - Anh ấy rời văn phòng đúng giờ.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 举办 jǔbàn 了 le 盛大 shèngdà 的 de 开业典礼 kāiyèdiǎnlǐ

    - Công ty đã tổ chức một lễ khai trương rất long trọng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 从 cóng 你 nǐ 这里 zhèlǐ 开例 kāilì , 以后 yǐhòu 事情 shìqing 就 jiù 不好办 bùhǎobàn 了 le

    - nếu như anh phá lệ thì sau này rất khó làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 主张 zhǔzhāng 削减 xuējiǎn 军费开支 jūnfèikāizhī

    - Anh ấy ủng hộ việc cắt giảm chi phí quân sự.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 大家 dàjiā 办事 bànshì 完全 wánquán 公开 gōngkāi , 从来 cónglái 没有 méiyǒu 藏掖 cángyè

    - anh ấy làm việc vì mọi người hoàn toàn công khai, từ trước đến nay không hề che giấu gì cả.

  • volume volume

    - 依靠 yīkào 不 bù 知名 zhīmíng 慈善家 císhànjiā 的 de 支援 zhīyuán 来 lái 开办 kāibàn 孤儿院 gūéryuàn

    - Dựa vào sự hỗ trợ từ các nhà từ thiện vô danh để mở trại trẻ mồ côi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 计划 jìhuà 办 bàn 开会 kāihuì

    - Họ họp ở phòng kế hoạch.

  • volume volume

    - 伙食费 huǒshífèi 太高 tàigāo 了 le , 得 dé 想 xiǎng 办法 bànfǎ 省 shěng 一点 yìdiǎn

    - Tiền ăn quá cao rồi, phải nghĩ cách tiết kiệm một chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 办›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Lực 力 (+2 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Biện , Bạn
    • Nét bút:フノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KSC (大尸金)
    • Bảng mã:U+529E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao