Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 庇
庀 𠨽
庇 là gì? 庇 (Tí, Tý). Bộ Nghiễm 广 (+4 nét). Tổng 7 nét but (丶一ノ一フノフ). Ý nghĩa là: Che chở, che trở. Từ ghép với 庇 : 包庇 Che chở, che đậy, bao che, 護國庇民 Giúp nước phò dân. Chi tiết hơn...