庇佑 bìyòu
volume volume

Từ hán việt: 【tí hữu】

Đọc nhanh: 庇佑 (tí hữu). Ý nghĩa là: phù hộ; che chở.

Ý Nghĩa của "庇佑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

庇佑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phù hộ; che chở

保佑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庇佑

  • volume volume

    - 上帝保佑 shàngdìbǎoyòu 鹰嘴豆 yīngzuǐdòu

    - Chúa phù hộ cho đậu xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 祈求 qíqiú 神 shén 的 de 庇佑 bìyòu

    - Anh ấy cầu xin sự che chở của thần linh.

  • volume volume

    - 山岩 shānyán 庇佑 bìyòu 小 xiǎo 村落 cūnluò

    - Núi đá che chở ngôi làng nhỏ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 不 bù 应该 yīnggāi 庇 bì 他 tā

    - Chúng ta không nên bao che cho anh ấy.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 庇佑 bìyòu 着 zhe 孩子 háizi

    - Cha mẹ che chở cho con.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 只能靠 zhǐnéngkào 祖先 zǔxiān 庇佑 bìyòu

    - Lần này chỉ có thể nhờ tổ tiên phù hộ.

  • volume volume

    - 神 shén 保佑 bǎoyòu 我 wǒ 今天 jīntiān 顺利 shùnlì

    - Thần phù hộ cho tôi hôm nay suôn sẻ.

  • volume volume

    - 祝你好运 zhùnǐhǎoyùn , 愿 yuàn 上帝保佑 shàngdìbǎoyòu 你 nǐ

    - Chúc cậu may mắn, mong thượng đế phù hộ bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Hữu , Hựu
    • Nét bút:ノ丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+4F51
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 庇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tí , Tý
    • Nét bút:丶一ノ一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IPP (戈心心)
    • Bảng mã:U+5E87
    • Tần suất sử dụng:Cao