庆和省 qìng hé shěng
volume volume

Từ hán việt: 【khánh hoà tỉnh】

Đọc nhanh: 庆和省 (khánh hoà tỉnh). Ý nghĩa là: Tỉnh khánh hòa.

Ý Nghĩa của "庆和省" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Tỉnh khánh hòa

庆和省(越南语:Tỉnh Khánh Hòa/省庆和)位于越南,区属越南中部沿海地区,北与富安省相邻,南接宁顺省,西临得乐省、林同省.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庆和省

  • volume volume

    - 河北省 héběishěng 和 hé 辽宁省 liáoníngshěng 在 zài 山海关 shānhǎiguān 分界 fēnjiè

    - Sơn Hải Quan là ranh giới giữa hai tỉnh Hà Bắc và Liêu Ninh.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不是 búshì 紧急 jǐnjí 公务缠身 gōngwùchánshēn , 我 wǒ 一定 yídìng 会 huì 愉快 yúkuài 地 dì 和 hé 你 nǐ 一起 yìqǐ 去 qù 参加 cānjiā 庆祝会 qìngzhùhuì 的 de

    - Nếu không phải vì công việc gấp, tôi rất vui được đi dự lễ kỷ niệm với bạn.

  • volume volume

    - 云南省 yúnnánshěng 南部 nánbù 跟 gēn 越南 yuènán 、 老挝 lǎowō 和 hé 缅甸 miǎndiàn 交界 jiāojiè

    - phía nam tỉnh Vân Nam giáp giới với Việt Nam, Lào và Miến Điện.

  • volume volume

    - 到 dào 高平省 gāopíngshěng 旅游 lǚyóu 一定 yídìng 要 yào 去 qù 重庆 chóngqìng 县 xiàn

    - Đến Cao Bằng du lịch nhất định phải đi huyện Trùng Khánh.

  • volume volume

    - 让 ràng 我们 wǒmen 用 yòng 美酒 měijiǔ 和 hé 甜言 tiányán 庆祝 qìngzhù

    - Chúng ta hãy ăn mừng bằng rượu vang và những lời ngọt ngào.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 自我 zìwǒ 反省 fǎnxǐng 和 hé 重新 chóngxīn 思考 sīkǎo

    - Anh ấy cần phải tự phê bình và suy nghĩ lại.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 去 qù 和平 hépíng 省 shěng 旅行 lǚxíng

    - Tôi muốn đi du lịch tỉnh Hòa Bình.

  • - 她 tā 和 hé 朋友 péngyou 们 men 去 qù 酒吧 jiǔbā 庆祝 qìngzhù 生日 shēngrì

    - Cô ấy và bạn bè đi bar để tổ chức sinh nhật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+3 nét)
    • Pinyin: Qìng
    • Âm hán việt: Khanh , Khánh , Khương
    • Nét bút:丶一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+5E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 省›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Shěng , Xiǎn , Xǐng
    • Âm hán việt: Sảnh , Tiển , Tỉnh
    • Nét bút:丨ノ丶ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FHBU (火竹月山)
    • Bảng mã:U+7701
    • Tần suất sử dụng:Rất cao