幸运儿 xìngyùn ér
volume volume

Từ hán việt: 【hạnh vận nhi】

Đọc nhanh: 幸运儿 (hạnh vận nhi). Ý nghĩa là: người may mắn; kẻ may mắn.

Ý Nghĩa của "幸运儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

幸运儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người may mắn; kẻ may mắn

运气好的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幸运儿

  • volume volume

    - 哥儿俩 gēerliǎ 都 dōu 是 shì 运动员 yùndòngyuán

    - hai anh em đều là vận động viên.

  • volume volume

    - 他 tā 幸免于难 xìngmiǎnyúnán , 真 zhēn 幸运 xìngyùn

    - Anh ấy may mắn thoát khỏi nạn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 幸运 xìngyùn 总是 zǒngshì 伴随 bànsuí 他 tā

    - Anh ấy lúc nào cũng có vận may bên mình.

  • volume volume

    - 俗话说 súhuàshuō 远亲不如近邻 yuǎnqīnbùrújìnlín , 有个 yǒugè 好 hǎo 邻居 línjū 是 shì 件 jiàn 幸运 xìngyùn 的 de 事 shì

    - Tục ngữ có câu “Bà con xa không bằng láng giềng gần”, có hàng xóm tốt là điều may mắn.

  • volume volume

    - 偶然 ǒurán 的 de 相遇 xiāngyù 靠 kào 幸运 xìngyùn

    - Cuộc gặp gỡ tình cờ dựa vào vận may.

  • volume volume

    - 他 tā 幸运地 xìngyùndì 继承 jìchéng 了 le 一大笔 yīdàbǐ 财产 cáichǎn

    - Anh ấy may mắn kế thừa được một khoản tài sản lớn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真是 zhēnshi 幸运 xìngyùn 的 de 一天 yìtiān

    - Hôm nay thật là một ngày may mắn.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 幸运 xìngyùn 在于 zàiyú 她 tā 的 de 努力 nǔlì

    - Cô ấy có vận may nhờ sự cố gắng của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Can 干 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Hạnh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:GTJ (土廿十)
    • Bảng mã:U+5E78
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao